Cách dùng "明明还是喜欢他" (míng míng hái shì xǐ huān tā) trong hội thoại tiếng Trung
明明还是喜欢他
míng míng hái shì xǐ huān tā
Rõ ràng bạn vẫn còn thích anh ấy mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
30:30
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是刚才 你明明还有话想跟他说的 | kě shì gāng cái nǐ míng míng hái yǒu huà xiǎng gēn tā shuō de | Nhưng vừa nãy, rõ ràng bạn vẫn còn muốn nói gì với anh ấy. |
| 2▶ | 明明还是喜欢他 | míng míng hái shì xǐ huān tā | Rõ ràng bạn vẫn còn thích anh ấy mà. |
| 3 | 但做律师不是你的理想吗 难道你要放弃 | dàn zuò lǜ shī bú shì nǐ de lǐ xiǎng ma nán dào nǐ yào fàng qì | Nhưng làm luật sư không phải là lý tưởng của bạn sao? Lẽ nào bạn muốn từ bỏ? |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s
nǐ jiù tòng tòng kuài kuài dì ná zhe ba wǒ bú yàoAnh cứ thoải mái mà lấy đi. Tôi không lấy.

HSK 1
0:03s
dōu mǎ mǎ hǔ hǔ miǎn miǎn qiǎng qiáng de zěn me zhecòn làm qua loa, chỉ tạm được thôi Vậy mà

HSK 6
0:03s
bié qián méi zhēng zhe zài bǎ hái zi gěi dān wù leĐừng để chưa kiếm được tiền lại còn làm hại cả con cái

HSK 6
0:03s
tā fǔ dǎo dì di mèi mèi zuò yè yì diǎn wèn tí dōu méi yǒukèm cặp bài vở cho các em là không vấn đề gì cả

HSK 2
0:03s
jiù nǐ mā nà yàng de tā zěn me zǎo bù láiVới cái kiểu của mẹ anh ấy sao bà không đến sớm hơn?


