Cách dùng "做得已经渐入佳境了" (zuò dé yǐ jīng jiàn rù jiā jìng le) trong hội thoại tiếng Trung
做得已经渐入佳境了
Đã ngày càng vào guồng rồi đó
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:36
wǒ我
jué觉
de得
nǐ你
xiàn现
zài在
zuò做
fēi非
sù诉
“Tôi thấy công việc phi tố tụng của bạn bây giờ”
LINE 0208:37
PLAYING SCENEzuò做
dé得
yǐ已
jīng经
jiàn渐
rù入
jiā佳
jìng境
le了
“Đã ngày càng vào guồng rồi đó”
LINE 0308:40
jīn今
tiān天
wǒ我
hái还
qù去
fǎ法
yuán援
zhōng中
xīn心
“Hôm nay tôi còn ghé Trung tâm Trợ giúp Pháp lý”
Show Information