Cách dùng "那太好了 这样吧 这周五" (nà tài hǎo le zhè yàng ba zhè zhōu wǔ) trong hội thoại tiếng Trung
那太好了 这样吧 这周五
Vậy thì tuyệt quá Thế này nhé Thứ Sáu tuần này
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
4:14
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看具体有什么我能做的 你随时告诉我就行 | nǐ kàn jù tǐ yǒu shén me wǒ néng zuò de nǐ suí shí gào sù wǒ jiù xíng | Bạn xem cụ thể có việc gì tôi làm được không Cứ nói với tôi bất cứ lúc nào nhé |
| 2▶ | 那太好了 这样吧 这周五 | nà tài hǎo le zhè yàng ba zhè zhōu wǔ | Vậy thì tuyệt quá Thế này nhé Thứ Sáu tuần này |
| 3 | 我们有一个反家暴的联席会议 你到时候跟我一起去 | wǒ men yǒu yí gè fǎn jiā bào de lián xí huì yì nǐ dào shí hòu gēn wǒ yì qǐ qù | chúng tôi có một cuộc họp liên tịch về phòng chống bạo lực gia đình Lúc đó bạn đi cùng tôi nhé |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
nín hǎo wǒ zhōng jiè xiǎo gē nín hǎo nǐ lái de zhèng hǎo zán zǒu baXin chào, tôi là môi giới ạ Xin chào Anh đến đúng lúc rồi, đi thôi

HSK 4
0:03s
nǐ méi shì ba gāng cái shí zài shì bào qiàn méi shìBạn không sao chứ? Lúc nãy thật sự xin lỗi Không sao đâu

HSK 6
0:03s
yǒu de rén shēng zài mì guàn lǐ yǒu de rén shēng lái jiù zài ní zhǎo lǐCó người sinh ra trong nhung lụa có người sinh ra đã ở trong vũng lầy

HSK 4
0:03s
zhè yàng ba dào shí hòu nǐ zài lián xì wǒ wǒ yào shì kě yǐ guò qùThế này nhé, đến lúc đó bạn liên lạc với tôi Nếu tôi có thể đến được

HSK 1
0:03s
yī huì qù nǎ chī xiāo yè nǐ zěn me lái leLát nữa đi ăn đêm ở đâu vậy? Sao bạn lại đến đây?

HSK 3
0:03s
bú shì shuō hǎo le qù chī fàn de dì fāng jiàn maKhông phải đã hẹn rồi sao, gặp nhau ở chỗ ăn cơ mà?

HSK 3
0:03s
nà zǒu ba qù chī wǒ dōu lái le nǐ ràng wǒ hē kǒu shuǐ bù xíng maThôi đi đi, đi ăn thôi. Tôi đã đến tận đây rồi, cho uống ngụm nước cũng không được sao?

HSK 7
0:03s
nà fáng zi zhǎo dé zěn me yàng le gāo yuàn nà biān fáng zi kě guìTìm nhà đến đâu rồi? Gần Tòa án cấp cao giá thuê đắt lắm.

HSK 2
0:03s
zǒu ba chī fàn qù wǒ yǐ jīng xiǎng hǎo yào chī shén me le zǒuĐi thôi, đi ăn nào. Tôi đã nghĩ sẵn muốn ăn gì rồi. Đi nào.

HSK 3
0:03s
nǐ zhe shén me jí wǒ zuò yī huì bù xíng ma nǐ zhēn deBạn vội gì vậy? Ngồi một lúc không được sao? Bạn thật sự...

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu méi shén me guān xì nǐ hái zài niàn niàn bù wàng yī yī bù shě de gàn mácũng chẳng có quan hệ gì, mà bạn vẫn cứ khắc ghi mãi, lưu luyến làm gì vậy?

HSK 2
0:03s
dé nǐ yào zhè me shuō wǒ yě méi shén me hǎo shuō deThôi được rồi. Bạn đã nói vậy thì tôi không có gì để nói nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè dì wǒ yě bù xiǎng dài le wǒ zǒu leChỗ này tôi cũng không muốn ở thêm nữa. Tôi về đây.

HSK 1
0:03s
bú shì shuō hǎo qù chī xiāo yè ma bù chī le màn màn cháng yèKhông phải đã hẹn đi ăn đêm rồi sao? Không ăn nữa. Đêm dài đằng đẵng,




