Cách dùng "习以为常 对 习以为常" (xí yǐ wéi cháng duì xí yǐ wéi cháng) trong hội thoại tiếng Trung
习以为常 对 习以为常
đã quen với nó rồi. Đúng vậy, đã quen với nó rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:28
nǐ你
gèng更
xiàng像
shì是
“Cô càng giống như,”
LINE 0201:29
PLAYING SCENExí yǐ wéi cháng duì xí yǐ wéi cháng
习以为常 对 习以为常
“đã quen với nó rồi. Đúng vậy, đã quen với nó rồi.”
LINE 0301:32
chì dōng fāng qīng wēn zhī guǐ fǔ mù zhī jīng nán fāng chì wēn zhī guǐ
敕东方青瘟之鬼 腐木之精 南方赤瘟之鬼
“Sắc lệnh cho Thanh Ôn Quỷ phương Đông, là tinh của gỗ mục. Xích Ôn Quỷ phương Nam,”
Show Information