Cách dùng "习以为常 对 习以为常" (xí yǐ wéi cháng duì xí yǐ wéi cháng) trong hội thoại tiếng Trung
习以为常 对 习以为常
xí yǐ wéi cháng duì xí yǐ wéi cháng
đã quen với nó rồi. Đúng vậy, đã quen với nó rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
1:29
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你更像是 | nǐ gèng xiàng shì | Cô càng giống như, |
| 2▶ | 习以为常 对 习以为常 | xí yǐ wéi cháng duì xí yǐ wéi cháng | đã quen với nó rồi. Đúng vậy, đã quen với nó rồi. |
| 3 | 敕东方青瘟之鬼 腐木之精 南方赤瘟之鬼 | chì dōng fāng qīng wēn zhī guǐ fǔ mù zhī jīng nán fāng chì wēn zhī guǐ | Sắc lệnh cho Thanh Ôn Quỷ phương Đông, là tinh của gỗ mục. Xích Ôn Quỷ phương Nam, |
More Clips From Episode
Total 17 clips (Page 1 of 1)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè zǔ zhái bèi chāi diào bú huì jué de hěn kě xī maVậy nhà thờ tổ đó bị dỡ bỏ. Không cảm thấy rất đáng tiếc sao?

HSK 1
0:03s
tā shuō le nǐ yě bú huì tīng wǒ shì bú huì tīngBà ấy nói thì cô cũng sẽ không nghe đâu. Tôi sẽ không nghe.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yòu bù hài pà nǐ wèi shén me bù zì jǐ qù kàn kàn bài tuōCô cũng đâu có sợ. Tại sao cô không tự mình đến xem thử? Làm ơn đi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ lí wǒ de mù biāo yuè lái yuè jìn le zhēn de wèi nǐ gāo xìngTa ngày càng gần với mục tiêu của mình rồi. Thật mừng cho anh.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yě hěn lì hài de hǎo ma wǒ yě kě yǐ bǎo hù nǐ deTôi cũng rất lợi hại, được không? Tôi cũng có thể bảo vệ cậu mà.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yě huì jiù wǒ chū qù de kàn qíng kuàng ér dìng ba jiù shì yào jiù yī xiàcậu cũng sẽ cứu ta ra mà. Còn phải xem tình hình thế nào đã. Cứu thì sẽ cứu,

HSK 7
0:03s
zhēn yào yǒu wēi xiǎn de huà bǎo wǒ zì jǐ mìng yào jǐnnhưng nếu thật sự có nguy hiểm thì giữ mạng mình vẫn quan trọng hơn.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bù yào xiān gěi nǐ zhǔn bèi hǎo bèi jǐng yīn yuè qiāo qiāo dì jìn cūnCó cần chuẩn bị sẵn cho cậu nhạc nền không? Lặng lẽ vào làng,