Cách dùng "而炸了二十个人 我管你有二十个人" (ér zhà le èr shí gè rén wǒ guǎn nǐ yǒu èr shí gè rén) trong hội thoại tiếng Trung
而炸了二十个人 我管你有二十个人
Mà cho nổ chết hai mươi người sao? Tôi không quan tâm anh có hai mươi người.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:24
nǐ shì shì wǒ gǎn bù gǎn lā bǎ yào gěi wǒ jiù yīn wèi jiù yí gè rén
你试试我敢不敢拉 把药给我 就因为救一个人
“Anh thử xem tôi có dám kéo không. Đưa thuốc đây. Chỉ vì cứu một người.”
LINE 0210:28
PLAYING SCENEér zhà le èr shí gè rén wǒ guǎn nǐ yǒu èr shí gè rén
而炸了二十个人 我管你有二十个人
“Mà cho nổ chết hai mươi người sao? Tôi không quan tâm anh có hai mươi người.”
LINE 0310:31
wǒ jiù yào jiù wǒ de yíng zhǎng nǐ yào jiù nǐ de yíng zhǎng
我就要救我的营长 你要救你的营长
“Tôi chỉ muốn cứu tiểu đoàn trưởng của tôi. Anh muốn cứu tiểu đoàn trưởng của anh.”
Show Information