Cách dùng "大角岑生大将坠机的事件" (dà jiǎo cén shēng dà jiàng zhuì jī de shì jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
大角岑生大将坠机的事件
vụ rơi máy bay của Đại tướng Okamura,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:54
dà大
běn本
yíng营
hé和
tiān天
huáng皇
pài派
rén人
diào调
chá查
“Bản doanh và Thiên hoàng cử người điều tra”
LINE 0214:56
PLAYING SCENEdà大
jiǎo角
cén岑
shēng生
dà大
jiàng将
zhuì坠
jī机
de的
shì事
jiàn件
“vụ rơi máy bay của Đại tướng Okamura,”
LINE 0315:00
huái怀
yí疑
mǒu某
xiē些
jūn军
guān官
cān参
yù与
qí其
zhōng中
“nghi ngờ một số sĩ quan có dính líu.”
Show Information