Cách dùng "第十六架飞机在航母上起飞" (dì shí liù jià fēi jī zài háng mǔ shàng qǐ fēi) trong hội thoại tiếng Trung
第十六架飞机在航母上起飞
Máy bay số mười sáu cất cánh từ tàu sân bay
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:39
zhī之
hòu後
nǐ你
kě可
yǐ以
ràng让
“Sau đó anh có thể để”
LINE 0236:42
PLAYING SCENEdì第
shí十
liù六
jià架
fēi飞
jī机
zài在
háng航
mǔ母
shàng上
qǐ起
fēi飞
“Máy bay số mười sáu cất cánh từ tàu sân bay”
LINE 0336:44
shì是
de的
zhǎng长
guān官
“Vâng, thưa ngài”
Show Information