Cách dùng "怀疑某些军官参与其中" (huái yí mǒu xiē jūn guān cān yù qí zhōng) trong hội thoại tiếng Trung
怀疑某些军官参与其中
nghi ngờ một số sĩ quan có dính líu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:56
dà大
jiǎo角
cén岑
shēng生
dà大
jiàng将
zhuì坠
jī机
de的
shì事
jiàn件
“vụ rơi máy bay của Đại tướng Okamura,”
LINE 0215:00
PLAYING SCENEhuái怀
yí疑
mǒu某
xiē些
jūn军
guān官
cān参
yù与
qí其
zhōng中
“nghi ngờ một số sĩ quan có dính líu.”
LINE 0315:02
zhè这
shì是
bù不
kě可
bì避
miǎn免
de的
“Điều đó là không thể tránh khỏi.”
Show Information