Cách dùng "没有人能拦住他" (méi yǒu rén néng lán zhù tā) trong hội thoại tiếng Trung
没有人能拦住他
Không ai có thể ngăn cản anh ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:25
wán完
zhěng整
de的
“đầy đủ.”
LINE 0218:27
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
rén人
néng能
lán拦
zhù住
tā他
“Không ai có thể ngăn cản anh ta.”
LINE 0318:29
nà那
me么
tā他
qù去
huáng黄
yáng杨
shān山
gàn干
shén什
me么
“Vậy thì anh ta tới Hoàng Dương Sơn làm gì?”
Show Information