Cách dùng "那我跟龙侠哥是有婚约的" (nà wǒ gēn lóng xiá gē shì yǒu hūn yuē de) trong hội thoại tiếng Trung
那我跟龙侠哥是有婚约的
Nhưng con với anh Long Hiệp có hôn ước mà.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:23
nǐ你
jiù就
bù不
xián嫌
hài害
sào臊
ma吗
“Con không thấy xấu hổ sao?”
LINE 0225:27
PLAYING SCENEnà那
wǒ我
gēn跟
lóng龙
xiá侠
gē哥
shì是
yǒu有
hūn婚
yuē约
de的
“Nhưng con với anh Long Hiệp có hôn ước mà.”
LINE 0325:31
hūn婚
yuē约
“Hôn ước?”
Show Information