Cách dùng "武木大佐带出去的人数" (wǔ mù dà zuǒ dài chū qù de rén shù) trong hội thoại tiếng Trung
武木大佐带出去的人数
số người Đại tá Takeki dẫn đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:31
wǒ我
pài派
zuǒ佐
zuǒ佐
mù木
qù去
mǎ码
tóu头
shàng上
qīng清
diǎn点
“tôi đã phái Sasaki ra bến đếm”
LINE 0217:33
PLAYING SCENEwǔ武
mù木
dà大
zuǒ佐
dài带
chū出
qù去
de的
rén人
shù数
“số người Đại tá Takeki dẫn đi.”
LINE 0317:38
chū出
qù去
de的
rén人
shù数
wán完
quán全
zhèng正
què确
“Số người đi ra hoàn toàn chính xác.”
Show Information