Cách dùng "佐佐木有了重大的发现" (zuǒ zuǒ mù yǒu le zhòng dà de fā xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
佐佐木有了重大的发现
Sasaki đã có phát hiện trọng đại
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:27
nán难
dào道
zhè这
yī一
cì次
“Chẳng lẽ lần này”
LINE 0216:28
PLAYING SCENEzuǒ佐
zuǒ佐
mù木
yǒu有
le了
zhòng重
dà大
de的
fā发
xiàn现
“Sasaki đã có phát hiện trọng đại”
LINE 0316:31
wǒ我
men们
yī依
rán然
bù不
kě可
yǐ以
gōng公
kāi开
diào调
chá查
ma吗
“chúng ta vẫn không thể công khai điều tra sao?”
Show Information