Cách dùng "看来人类的悲喜不相通啊" (kàn lái rén lèi de bēi xǐ bù xiāng tōng a) trong hội thoại tiếng Trung
看来人类的悲喜不相通啊
Xem ra niềm vui và nỗi buồn của mỗi người đều khác nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:03
zhè这
jiù就
shì是
wǒ我
xiàng向
wǎng往
de的
nà那
zhǒng种
ài爱
qíng情
“Đây chính là tình yêu mà tớ hằng mong ước.”
LINE 0233:08
PLAYING SCENEkàn看
lái来
rén人
lèi类
de的
bēi悲
xǐ喜
bù不
xiāng相
tōng通
a啊
“Xem ra niềm vui và nỗi buồn của mỗi người đều khác nhau.”
LINE 0333:14
huān ér nǐ de fán nǎo shì shén me
欢儿 你的烦恼是什么
“Hoan Nhi, cậu đang phiền muộn chuyện gì thế?”
Show Information