Cách dùng "续约的条件不是不能谈" (xù yuē de tiáo jiàn bú shì bù néng tán) trong hội thoại tiếng Trung
续约的条件不是不能谈
Điều kiện gia hạn không phải không thể bàn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:20
dǎ打
kāi开
le了
zhī知
míng名
dù度
“mở rộng độ nhận diện.”
LINE 0216:21
PLAYING SCENExù续
yuē约
de的
tiáo条
jiàn件
bú不
shì是
bù不
néng能
tán谈
“Điều kiện gia hạn không phải không thể bàn,”
LINE 0316:23
dàn但
nín您
yī一
kāi开
kǒu口
jiù就
yào要
liǎng两
chéng成
“nhưng anh vừa mở miệng đã đòi 20%.”
Show Information