Cách dùng "柏庶不是你想的那样" (bǎi shù bú shì nǐ xiǎng de nà yàng) trong hội thoại tiếng Trung
柏庶不是你想的那样
bǎi shù bú shì nǐ xiǎng de nà yàng
Bai Shu không phải như mày nghĩ đâu
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
30:48
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 那理不理的有啥呀 咋的 你离了她活不了啊 | bú shì nà lǐ bù lǐ de yǒu shá ya zǎ de nǐ lí le tā huó bù liǎo a | Thôi nào Nó có quan tâm hay không thì đã sao Sao vậy Mày không có nó thì không sống được à |
| 2▶ | 柏庶不是你想的那样 | bǎi shù bú shì nǐ xiǎng de nà yàng | Bai Shu không phải như mày nghĩ đâu |
| 3 | 她肯定有啥秘密不能说 | tā kěn dìng yǒu shá mì mì bù néng shuō | Chắc chắn nó có bí mật gì đó không nói được |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
gēn nǐ men de àn zi yǒu guān xì dǎ zhù a wǒ men yǒu guī dìngLiên quan đến vụ án của các anh. Thôi dừng lại đi. Chúng tôi có quy định.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān bú huì shì lái péi wǒ gōng zuò de baHôm nay cậu không phải đến để ngồi cùng tôi chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dào shí hòu yǒu shí jiān zán liǎ jiàn yí miàn beiĐến lúc đó nếu có thời gian, hai ta gặp nhau một chút nhé.

HSK 4
0:03s
nà nǐ dào shí hòu gěi wǒ xiāo xī hǎo lei dào shí hòu jiàn aVậy đến lúc đó cậu nhắn tin cho tôi. Được thôi, đến lúc đó gặp nhé.

HSK 3
0:03s
cóng xiǎo dào dà wǒ zuì pà de jiù shì kāi jiā zhǎng huì leTừ nhỏ đến lớn, điều tôi sợ nhất là họp phụ huynh.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
hòu lái quán xiào tóng xué dōu zhī dào le zhěng zhěng yí gè xué qī méi tái dé qǐ tóuSau đó cả trường đều biết chuyện. Cả học kỳ tôi không dám ngẩng đầu lên.

HSK 3
0:03s
yǒu jiào wú lèi tā gāi dǎ ā yí dǎ dé hǎoDạy học không phân biệt, đó là đạo lý. Cô đó đáng bị đánh. Dì đánh đúng rồi!

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zǎ wǒ tì nǐ mā shuō huà nǐ jiù zhè bù lè yì nà bù lè yì deTớ bênh mẹ cậu thì sao? Cậu cứ cái gì cũng không vừa lòng.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
měi cì lái jiē nǐ bú shì gěi nǐ dài yī fú jiù shì gěi nǐ dài chī deMỗi lần đến đón không mang áo cho cậu thì cũng mang đồ ăn.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì nǐ mā wǒ zǎo yí gè bā zhǎng chōu shàng qù lemà tớ là mẹ cậu, tớ đã tát cho một cái từ lâu rồi.