Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "也算是彻底自由了吧" (yě suàn shì chè dǐ zì yóu le ba) trong hội thoại tiếng Trung

也算是彻底自由了吧

yě suàn shì chè dǐ zì yóu le ba

Cũng coi như hoàn toàn tự do rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:32
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他再也回不了家了tā zài yě huí bù liǎo jiā leCậu ấy không bao giờ về nhà được nữa.
2也算是彻底自由了吧yě suàn shì chè dǐ zì yóu le baCũng coi như hoàn toàn tự do rồi.
3你今天不会是来陪我工作的吧nǐ jīn tiān bú huì shì lái péi wǒ gōng zuò de baHôm nay cậu không phải đến để ngồi cùng tôi chứ?

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 1 of 6)
跟你们的案子有关系 打住啊 我们有规定
HSK 4
0:03s
gēn nǐ men de àn zi yǒu guān xì dǎ zhù a wǒ men yǒu guī dìngLiên quan đến vụ án của các anh. Thôi dừng lại đi. Chúng tôi có quy định.
不该说的你就别说
HSK 7
0:03s
bù gāi shuō de nǐ jiù bié shuōCái gì không nên nói thì thôi.
咋了 现在就要去埋啊
HSK 6
0:03s
zǎ le xiàn zài jiù yào qù mái aSao vậy? Bây giờ đi chôn luôn à?
行 那走吧 别耽误你事儿
HSK 6
0:03s
xíng nà zǒu ba bié dān wù nǐ shì érThôi được. Đi thôi. Không muốn làm phiền anh đâu.
你今天不会是来陪我工作的吧
HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān bú huì shì lái péi wǒ gōng zuò de baHôm nay cậu không phải đến để ngồi cùng tôi chứ?
先约他吧 你去忙吧
HSK 4
0:03s
xiān yuē tā ba nǐ qù máng baHẹn ông ấy trước đã. Anh đi làm việc đi.
到时候有时间 咱俩见一面呗
HSK 4
0:03s
dào shí hòu yǒu shí jiān zán liǎ jiàn yí miàn beiĐến lúc đó nếu có thời gian, hai ta gặp nhau một chút nhé.
那你到时候给我消息 好嘞 到时候见啊
HSK 4
0:03s
nà nǐ dào shí hòu gěi wǒ xiāo xī hǎo lei dào shí hòu jiàn aVậy đến lúc đó cậu nhắn tin cho tôi. Được thôi, đến lúc đó gặp nhé.
从小到大 我最怕的就是开家长会了
HSK 3
0:03s
cóng xiǎo dào dà wǒ zuì pà de jiù shì kāi jiā zhǎng huì leTừ nhỏ đến lớn, điều tôi sợ nhất là họp phụ huynh.
我班班主任跟我妈撕巴起来了
HSK 2
0:03s
wǒ bān bān zhǔ rèn gēn wǒ mā sī bā qǐ lái lecô chủ nhiệm lớp tôi cãi nhau với mẹ tôi,
后来全校同学都知道了 整整一个学期没抬得起头
HSK 5
0:03s
hòu lái quán xiào tóng xué dōu zhī dào le zhěng zhěng yí gè xué qī méi tái dé qǐ tóuSau đó cả trường đều biết chuyện. Cả học kỳ tôi không dám ngẩng đầu lên.
有教无类 她该打 阿姨打得好
HSK 3
0:03s
yǒu jiào wú lèi tā gāi dǎ ā yí dǎ dé hǎoDạy học không phân biệt, đó là đạo lý. Cô đó đáng bị đánh. Dì đánh đúng rồi!
你咋啥时候都替我妈说话呢
HSK 5
0:03s
nǐ zǎ shá shí hòu dōu tì wǒ mā shuō huà neSao lúc nào cậu cũng bênh mẹ tớ vậy?
咋我替你妈说话 你就这不乐意那不乐意的
HSK 7
0:03s
zǎ wǒ tì nǐ mā shuō huà nǐ jiù zhè bù lè yì nà bù lè yì deTớ bênh mẹ cậu thì sao? Cậu cứ cái gì cũng không vừa lòng.
就是狗瞅别家骨头香
HSK 7
0:03s
jiù shì gǒu chǒu bié jiā gǔ tou xiāngChẳng qua là thấy xương nhà người ta thơm hơn thôi.
每次来接你不是给你带衣服 就是给你带吃的
HSK 4
0:03s
měi cì lái jiē nǐ bú shì gěi nǐ dài yī fú jiù shì gěi nǐ dài chī deMỗi lần đến đón không mang áo cho cậu thì cũng mang đồ ăn.
我妈那叫泄愤
HSK 1
0:03s
wǒ mā nà jiào xiè fènMẹ tớ làm vậy là trút giận thôi,
你妈那才是真的对你好
HSK 1
0:03s
nǐ mā nà cái shì zhēn de duì nǐ hǎocòn mẹ cậu mới là thật sự thương cậu.
我要是你妈 我早一个巴掌抽上去了
HSK 7
0:03s
wǒ yào shì nǐ mā wǒ zǎo yí gè bā zhǎng chōu shàng qù lemà tớ là mẹ cậu, tớ đã tát cho một cái từ lâu rồi.
可你妈还笑嘻嘻的
HSK 3
0:03s
kě nǐ mā hái xiào xī xī deVậy mà mẹ cậu vẫn cười tươi.