Cách dùng "都在指向他已经死了" (dōu zài zhǐ xiàng tā yǐ jīng sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
都在指向他已经死了
đều đang chỉ ra rằng hắn đã chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
29:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所有证据 | suǒ yǒu zhèng jù | Mọi chứng cứ |
| 2▶ | 都在指向他已经死了 | dōu zài zhǐ xiàng tā yǐ jīng sǐ le | đều đang chỉ ra rằng hắn đã chết. |
| 3 | 可越证明越可疑 | kě yuè zhèng míng yuè kě yí | Nhưng càng chứng minh lại càng khả nghi. |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 12 of 13)
HSK 5
0:03s
tā xiàn zài yǐ jīng huī fù huáng sūn de shēn fènBây giờ hắn đã khôi phục thân phận hoàng tôn,

HSK 1
0:03s
nǐ bú shì wǒ xiōng zhǎng de zǒu gǒu maChẳng phải ngươi là chó săn của huynh trưởng ta sao?

















