Cách dùng "都在指向他已经死了" (dōu zài zhǐ xiàng tā yǐ jīng sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
都在指向他已经死了
đều đang chỉ ra rằng hắn đã chết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
29:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所有证据 | suǒ yǒu zhèng jù | Mọi chứng cứ |
| 2▶ | 都在指向他已经死了 | dōu zài zhǐ xiàng tā yǐ jīng sǐ le | đều đang chỉ ra rằng hắn đã chết. |
| 3 | 可越证明越可疑 | kě yuè zhèng míng yuè kě yí | Nhưng càng chứng minh lại càng khả nghi. |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 4 of 13)
HSK 5
0:03s
běn hóu jiù dāng nǐ jīn rì zhī huà wèi céng shuō guòBổn hầu coi như chưa từng nghe thấy những lời ngươi nói hôm nay.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì bù xiǎng bài huài tā de míng shēngTa chỉ không muốn hủy hoại thanh danh của người.

HSK 5
0:03s
běn hóu dà kě yǐ zhǎo gè rén tì tā zuòthì bổn hầu hoàn toàn có thể tìm người khác ngồi thay.

HSK 5
0:03s















