Cách dùng "侯爷 您这是意欲何为啊" (hóu yé nín zhè shì yì yù hé wèi a) trong hội thoại tiếng Trung

hóu nínzhèshìwèia

Hầu gia, ngài làm thế là có ý gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
12:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1侯爷hóu yéHầu gia!
2侯爷 您这是意欲何为啊hóu yé nín zhè shì yì yù hé wèi aHầu gia, ngài làm thế là có ý gì?
3武安侯wǔ ān hóuVũ An hầu.

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 6 of 13)
非得过来一心求死
HSK 7
0:03s
fēi děi guò lái yī xīn qiú sǐNhất quyết phải tới đây nộp mạng sao?

装什么假慈悲
HSK 4
0:03s
zhuāng shén me jiǎ cí bēiGiả bộ từ bi gì chứ?

你和樊长玉杀了我父王
HSK 6
0:03s
nǐ hé fán zhǎng yù shā le wǒ fù wángNgươi và Phàn Trường Ngọc đã giết phụ vương ta.

誓不为人
HSK 3
0:03s
shì bù wèi rénquyết không làm người!

若他信 则罢
HSK 7
0:03s
ruò tā xìn zé bàNếu hắn tin thì bỏ qua.

东宫宝印就地销毁
HSK 7
0:03s
dōng gōng bǎo yìn jiù dì xiāo huǐphá hủy bảo ấn Đông cung ngay tại chỗ,

也绝不能落入他人之手
HSK 7
0:03s
yě jué bù néng luò rù tā rén zhī shǒucũng tuyệt đối không được để rơi vào tay kẻ khác.

你为何要如此对你弟弟
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào rú cǐ duì nǐ dì diSao con lại đối xử với đệ đệ của con như vậy?

那你为何不去尽孝
HSK 6
0:03s
nà nǐ wèi hé bù qù jìn xiàoVậy sao con không đi làm tròn đạo hiếu đi?

儿臣得留下来照顾母妃啊
HSK 4
0:03s
ér chén dé liú xià lái zhào gù mǔ fēi aNhi thần phải ở lại chăm sóc mẫu phi chứ.

你还煽动青儿去为王爷报仇
HSK 7
0:03s
nǐ hái shān dòng qīng ér qù wèi wáng yé bào chóuCon còn xúi giục Thanh Nhi đi báo thù cho vương gia,

父王一向不喜欢儿子
HSK 6
0:03s
fù wáng yí xiàng bù xǐ huān ér ziPhụ vương vẫn luôn không thích nhi thần.

也更喜欢青弟吧
HSK 3
0:03s
yě gèng xǐ huān qīng dì bacũng thích Thanh đệ hơn nhỉ?

可当我知道你不是淮儿时
HSK 4
0:03s
kě dāng wǒ zhī dào nǐ bú shì huái ér shíNhưng sau khi biết được con không phải Hoài Nhi,

为何不当场揭穿我
HSK 6
0:03s
wèi hé bù dàng chǎng jiē chuān wǒmẫu phi không vạch trần ta ngay tại chỗ?

不过一幼小孩童
HSK 4
0:03s
bù guò yī yòu xiǎo hái tóngchỉ là một đứa trẻ,

居然被太子妃毁容以求活命
HSK 5
0:03s
jū rán bèi tài zi fēi huǐ róng yǐ qiú huó mìnglại bị thái tử phi hủy dung để cầu được sống.

那般地艰难可怜
HSK 6
0:03s
nà bān dì jiān nán kě liánngươi khó khăn đáng thương đến vậy,

日日哭喊着寻找母亲
HSK 5
0:03s
rì rì kū hǎn zhe xún zhǎo mǔ qīnngày ngày gào khóc tìm mẹ.

我听着便心软了
HSK 5
0:03s
wǒ tīng zhe biàn xīn ruǎn leTa nghe mà mềm lòng.