Cách dùng "里面有人 包过去" (lǐ miàn yǒu rén bāo guò qù) trong hội thoại tiếng Trung
里面有人 包过去
Bên trong có người, bao vây lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
26:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 成 | chéng | Được. |
| 2▶ | 里面有人 包过去 | lǐ miàn yǒu rén bāo guò qù | Bên trong có người, bao vây lại. |
| 3 | 抹了脖子的 | mǒ le bó zi de | Bị cắt cổ rồi, |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 9 of 13)
HSK 7
0:03s
shuō wèi yán fèng zhǐ chí hǔ fú qiú yuán bīngnói rằng Ngụy Nghiêm phụng chỉ cầm hổ phù cầu viện,

HSK 4
0:03s
què zài dào lù tú zhōng tū rán zhé fǎn huí le jīng chéngnhưng trên đường lại đột nhiên quay về kinh thành,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ dāng nián zhǎng xìn wáng jiàn dào le hǔ fúNếu năm xưa Trường Tín vương đã nhìn thấy hổ phù,

HSK 6
0:03s
wǒ men lí dāng nián jǐn zhōu cǎn àn de zhēn xiàngchúng ta đã càng lúc càng tiến gần đến chân tướng

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǒu suí yuán qīng suí shēn xié dài de wù pǐnvà cả những vật Tùy Nguyên Thanh luôn mang theo bên mình,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zǎo zhī dào jiù ràng fán niáng zǐ yī dāo bà tā duò leBiết vậy đã để Phàn nương tử chém hắn một nhát cho xong.










