Cách dùng "齐旻杀死王妃" (qí mín shā sǐ wáng fēi) trong hội thoại tiếng Trung

mínshāwángfēi

Tề Mân giết vương phi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
38:59
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你醒醒吧nǐ xǐng xǐng bangài tỉnh lại đi.
2齐旻杀死王妃qí mín shā sǐ wáng fēiTề Mân giết vương phi,
3就是想借假死逃遁jiù shì xiǎng jiè jiǎ sǐ táo dùnchính là muốn giả chết để trốn thoát.

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 10 of 13)
早知道就让樊娘子一刀把他剁了
HSK 4
0:03s
zǎo zhī dào jiù ràng fán niáng zǐ yī dāo bà tā duò leBiết vậy đã để Phàn nương tử chém hắn một nhát cho xong.

已经安排赵询查验了尸首
HSK 4
0:03s
yǐ jīng ān pái zhào xún chá yàn le shī shǒuTa đã sắp xếp Triệu Tuân khám nghiệm thi thể.

是兰氏从小培养的替身
HSK 5
0:03s
shì lán shì cóng xiǎo péi yǎng de tì shēnChỉ là một kẻ thế thân do Lan thị nuôi dưỡng từ nhỏ.

这个替身不但形貌酷似
HSK 7
0:03s
zhè ge tì shēn bù dàn xíng mào kù sìKẻ thế thân ấy không chỉ có dung mạo giống hệt,

就连身上的每处烧伤
HSK 5
0:03s
jiù lián shēn shàng de měi chù shāo shāngmà ngay cả từng vết bỏng trên người

那死在庄子里的女子身份
HSK 5
0:03s
nà sǐ zài zhuāng zi lǐ de nǚ zǐ shēn fènVậy thân phận của nữ tử chết trong trang viên kia,

是时候该直呼其名了
HSK 7
0:03s
shì shí hòu gāi zhí hū qí míng leĐã đến lúc gọi thẳng tên hắn rồi.

这还需要其他线索
HSK 6
0:03s
zhè hái xū yào qí tā xiàn suǒe là còn cần thêm manh mối khác.

对方都好像早有准备一样
HSK 4
0:03s
duì fāng dōu hǎo xiàng zǎo yǒu zhǔn bèi yī yàngdường như đối phương đều có chuẩn bị trước cả.

指挥署内部有他的耳目
HSK 5
0:03s
zhǐ huī shǔ nèi bù yǒu tā de ěr mùtrong phủ chỉ huy có nội gián của hắn.

是有人被当作棋子
HSK 6
0:03s
shì yǒu rén bèi dàng zuò qí zicó kẻ bị người ta lợi dụng

还自以为在匡扶正义呢
HSK 6
0:03s
hái zì yǐ wéi zài kuāng fú zhèng yì nemà vẫn tưởng mình đang phò chính diệt tà.

带赵询去见随元青
HSK 3
0:03s
dài zhào xún qù jiàn suí yuán qīngDẫn Triệu Tuân đi gặp Tùy Nguyên Thanh.

主子 是谢家军的人
HSK 1
0:03s
zhǔ zi shì xiè jiā jūn de rénChủ nhân, là người của quân Tạ gia.

一个随元青还不够
HSK 4
0:03s
yí gè suí yuán qīng hái bù gòuMột tên Tùy Nguyên Thanh còn chưa đủ.

不拿到我的人头誓不罢休
HSK 1
0:03s
bù ná dào wǒ de rén tóu shì bù bà xiūkhông lấy được đầu ta thì quyết không bỏ cuộc.

李家拿了我们那么多好处
HSK 4
0:03s
lǐ jiā ná le wǒ men nà me duō hǎo chùLý gia đã nhận của chúng ta biết bao lợi lộc,

任凭武安侯围追堵截
HSK 7
0:03s
rèn píng wǔ ān hóu wéi zhuī dǔ jiéđể mặc cho Vũ An hầu vây bắt truy đuổi.

你我早就被擒获了
HSK 3
0:03s
nǐ wǒ zǎo jiù bèi qín huò lethì ngươi và ta đã bị tóm từ lâu rồi.

不过说是嫡亲祖孙
HSK 4
0:03s
bù guò shuō shì dí qīn zǔ sūnCó điều tuy là tổ tôn ruột thịt,