Cách dùng "不过这的确都是我心里话" (bù guò zhè dí què dōu shì wǒ xīn lǐ huà) trong hội thoại tiếng Trung
不过这的确都是我心里话
nhưng đây đúng là những lời tận đáy lòng tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:46
shì是
xiǎn显
de得
yǒu有
diǎn点
chǎo炒
lěng冷
fàn饭
le了
a啊
“có vẻ như là đào lại chuyện cũ rồi,”
LINE 0206:49
PLAYING SCENEbù不
guò过
zhè这
dí的
què确
dōu都
shì是
wǒ我
xīn心
lǐ里
huà话
“nhưng đây đúng là những lời tận đáy lòng tôi.”
LINE 0306:51
zhōng中
cān餐
tīng厅
kāi开
yè业
nà那
xián咸
ròu肉
“Chỗ thịt muối trong ngày khai trương nhà hàng Trung”
Show Information