Cách dùng "要没有许蜜语给她打辅助" (yào méi yǒu xǔ mì yǔ gěi tā dǎ fǔ zhù) trong hội thoại tiếng Trung
要没有许蜜语给她打辅助
nếu không có Hứa Mật Ngữ giúp cô ấy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:37
bái白
tiān天
lǎo老
nián年
tuán团
lái来
“Lúc sáng nhóm người già đến,”
LINE 0239:39
PLAYING SCENEyào要
méi没
yǒu有
xǔ许
mì蜜
yǔ语
gěi给
tā她
dǎ打
fǔ辅
zhù助
“nếu không có Hứa Mật Ngữ giúp cô ấy”
LINE 0339:41
píng凭
tā她
yí一
gè个
rén人
néng能
lì力
kěn肯
dìng定
bù不
xíng行
“mà chỉ dựa vào năng lực của mình cô ấy thì chắc chắn không được.”
Show Information