Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我想七哥了 你呢" (wǒ xiǎng qī gē le nǐ ne) trong hội thoại tiếng Trung

我想七哥了 你呢

wǒ xiǎng qī gē le nǐ ne

Ta nhớ thất ca rồi, muội thì sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
18:45
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你怎么了nǐ zěn me leTỷ sao thế?
2我想七哥了 你呢wǒ xiǎng qī gē le nǐ neTa nhớ thất ca rồi, muội thì sao?
3他 他也有他的事要忙tā tā yě yǒu tā de shì yào mángNgài ấy... Ngài ấy cũng phải bận việc của mình mà.

More Clips From Episode

Total 76 clips (Page 3 of 4)
若不是他的马通人性 小心 没事
HSK 3
0:03s
ruò bú shì tā de mǎ tōng rén xìng xiǎo xīn méi shìNếu không phải ngựa của hắn hiểu con người... - Cẩn thận. - Không sao.
只怕他们都得冻死在门口
HSK 2
0:03s
zhǐ pà tā men dōu dé dòng sǐ zài mén kǒuChỉ e họ sẽ chết cóng hết ngoài cổng.
殿下应是劳倦过度 又损伤了元气
HSK 7
0:03s
diàn xià yīng shì láo juàn guò dù yòu sǔn shāng le yuán qìChắc hẳn điện hạ lao lực quá độ, lại bị tổn thương nguyên khí.
怪不得师父说我死读书
HSK 7
0:03s
guài bù dé shī fù shuō wǒ sǐ dú shūBảo sao sư phụ nói ta chỉ biết học vẹt.
他现在身无寸缕 你以后嫁不嫁人了
HSK 6
0:03s
tā xiàn zài shēn wú cùn lǚ nǐ yǐ hòu jià bù jià rén leGiờ hắn đang không mảnh vải che thân, sau này muội có định xuất giá nữa không?
医者眼中岂有男女之别
HSK 1
0:03s
yī zhě yǎn zhōng qǐ yǒu nán nǚ zhī biéTrong mắt thầy thuốc nào có phân biệt nam nữ bao giờ?
白将军已无大碍 殿下只管好生休养
HSK 7
0:03s
bái jiāng jūn yǐ wú dà ài diàn xià zhǐ guǎn hǎo shēng xiū yǎngBạch tướng quân đã không còn đáng ngại nữa. Điện hạ chỉ cần tĩnh dưỡng cho tốt là được.
你都快冻僵了 必须要泡温水浴才好上药
HSK 6
0:03s
nǐ dōu kuài dòng jiāng le bì xū yào pào wēn shuǐ yù cái hǎo shàng yàoNgài bị cóng đến sắp cứng đơ rồi, buộc phải tắm nước ấm mới dễ bôi thuốc.
可以待我更衣之后 好没好我说了算
HSK 4
0:03s
kě yǐ dài wǒ gēng yī zhī hòu hǎo méi hǎo wǒ shuō le suànCó thể đợi ta thay áo rồi... Bình phục hay chưa do ta quyết định.
不必劳烦九娘子 我已经全好了 真的全好了
HSK 4
0:03s
bù bì láo fán jiǔ niáng zǐ wǒ yǐ jīng quán hǎo le zhēn de quán hǎo leKhông cần phiền cửu tiểu thư đâu. Ta đã khỏi hẳn rồi. Khỏi hẳn thật rồi.
快让我看看你的伤势 没穿裤子
HSK 7
0:03s
kuài ràng wǒ kàn kàn nǐ de shāng shì méi chuān kù ziMau cho ta xem thương tích của ngài đi. Không mặc quần.
不是说这个的时候 起来 主子不罚我就不起来
HSK 5
0:03s
bú shì shuō zhè ge de shí hòu qǐ lái zhǔ zi bù fá wǒ jiù bù qǐ láiGiờ không phải lúc nói chuyện này, đứng dậy. Chủ nhân không phạt thì ta không đứng dậy đâu.
谁允许你下床的 快回去 有事等你伤好了再说
HSK 5
0:03s
shuí yǔn xǔ nǐ xià chuáng de kuài huí qù yǒu shì děng nǐ shāng hǎo le zài shuōAi cho phép ngươi xuống giường? Mau về đi. Có chuyện gì đợi bao giờ bình phục rồi nói.
他为了赶上您的行程 撇下护卫日夜兼程
HSK 5
0:03s
tā wèi le gǎn shàng nín de xíng chéng piē xià hù wèi rì yè jiān chéngĐể theo kịp hành trình của cô, ngài ấy bỏ cả hộ vệ lại, đi suốt cả ngày lẫn đêm,
他连水都没顾上喝一口 就急着上山
HSK 6
0:03s
tā lián shuǐ dōu méi gù shàng hē yī kǒu jiù jí zhe shàng shānngài ấy còn chưa uống được ngụm nước đã gấp rút lên núi,
结果这一歇息 属下就睡死过去了
HSK 4
0:03s
jié guǒ zhè yī xiē xī shǔ xià jiù shuì sǐ guò qù leKết quả vừa nghỉ, thuộc hạ đã ngủ say mất,
在那胡说八道 我得说呀 我要不说
HSK 5
0:03s
zài nà hú shuō bā dào wǒ dé shuō ya wǒ yào bù shuōNói năng bậy bạ. Ta phải nói chứ. Ta mà không nói,
你给我滚滚出去 滚出去
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ gǔn gǔn chū qù gǔn chū qùNgươi cút ra cho ta. Cút đi.
世子殿下这么不要命地跑过来
HSK 2
0:03s
shì zi diàn xià zhè me bú yào mìng dì pǎo guò láiThế tử điện hạ không tiếc mạng chạy đến đây,
若父亲的冤情不得昭雪 我该如何与他相处
HSK 7
0:03s
ruò fù qīn de yuān qíng bù dé zhāo xuě wǒ gāi rú hé yǔ tā xiāng chǔNếu nỗi oan của phụ thân không được rửa sạch, ta nên ở bên ngài ấy thế nào?