Cách dùng "不好意思 您抽根烟 大人不记小人过" (bù hǎo yì sī nín chōu gēn yān dà rén bù jì xiǎo rén guò) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo nínchōugēnyān rénxiǎorénguò

Xin lỗi nhé, anh hút điếu thuốc, người rộng lượng không so đo.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
24:01
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我帮着搬 安警官 安警官 安警官 抽根烟wǒ bāng zhe bān ān jǐng guān ān jǐng guān ān jǐng guān chōu gēn yānTôi chuyển giúp cho. Cảnh sát An, cảnh sát An. Cảnh sát An, hút thuốc này.
2不好意思 您抽根烟 大人不记小人过bù hǎo yì sī nín chōu gēn yān dà rén bù jì xiǎo rén guòXin lỗi nhé, anh hút điếu thuốc, người rộng lượng không so đo.
3您消消火 来来 您抽nín xiāo xiāo huǒ lái lái nín chōuAnh bớt giận đi, nào, anh hút đi.

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 1 of 4)
对我们还是信不过
HSK 4
0:03s
duì wǒ men hái shì xìn bù guòVẫn không tin tưởng chúng ta.

得想办法 把它勾出来
HSK 7
0:03s
dé xiǎng bàn fǎ bǎ tā gōu chū láiPhải nghĩ cách dẫn dụ nó ra.

你好 几位 三位 里面请 里面请
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo jǐ wèi sān wèi lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐng[Quán trà Phúc Lộc] Xin chào, anh đi mấy người ạ? Ba người. Mời vào trong, mời vào trong.

人家工作组过来了 你不给人家交点成绩
HSK 6
0:03s
rén jiā gōng zuò zǔ guò lái le nǐ bù gěi rén jiā jiāo diǎn chéng jìTổ công tác của người ta đã đến tận nơi rồi, nếu cậu không cho người ta chút thành tích

那就到时候再说吧
HSK 4
0:03s
nà jiù dào shí hòu zài shuō baĐến lúc đó rồi tính tiếp.

好嘞 回去啊 搞个中午觉
HSK 5
0:03s
hǎo lei huí qù a gǎo gè zhōng wǔ jiào[Khiêm Hòa Đường] Được, biết rồi. Về đây, ngủ trưa một giấc,

真够巧的 二位领导
HSK 5
0:03s
zhēn gòu qiǎo de èr wèi lǐng dǎoTrùng hợp quá. Hai vị lãnh đạo.

AA制 可以 可以
HSK 6
0:03s
AA zhì kě yǐ kě yǐChia tiền. Được ạ, được ạ.

看看这烟火气 体察民情
HSK 1
0:03s
kàn kàn zhè yān huǒ qì tǐ chá mín qíngnhìn ngắm cuộc sống nhộn nhịp. Thị sát dân tình.

从什么地方开始入手做
HSK 7
0:03s
cóng shén me dì fāng kāi shǐ rù shǒu zuònên bắt đầu làm từ đâu đây?

只要 只要盯得紧 我相信他们 肯定会放出一批
HSK 7
0:03s
zhǐ yào zhǐ yào dīng dé jǐn wǒ xiāng xìn tā men kěn dìng huì fàng chū yī pīChỉ cần... chỉ cần giám sát chặt chẽ, tôi tin là bọn chúng chắc chắn sẽ tuồn ra một lô hàng.

放出一批之后咱们就 抓一批判一批
HSK 7
0:03s
fàng chū yī pī zhī hòu zán men jiù zhuā yī pī pàn yī pīCứ tuồn ra lô hàng nào thì chúng ta xử lý lô hàng đó,

但也要时刻警惕 他们死灰复燃
HSK 7
0:03s
dàn yě yào shí kè jǐng tì tā men sǐ huī fù ránNhưng cũng phải luôn luôn cảnh giác, bọn chúng sẽ lại mọc lên.

不能因为一时一地的情况
HSK 6
0:03s
bù néng yīn wèi yī shí yī dì de qíng kuàngKhông thể vì tình hình của một địa phương hay một thời gian nào đó

好 看你这反应还是不相信
HSK 5
0:03s
hǎo kàn nǐ zhè fǎn yìng hái shì bù xiāng xìnĐược. Nhìn phản ứng của cậu có vẻ vẫn chưa tin.

下面 帮我拿一下 谢谢
HSK 2
0:03s
xià miàn bāng wǒ ná yī xià xiè xièDưới kia. Cầm giúp tôi với, cảm ơn.

我记住你了 好好干
HSK 4
0:03s
wǒ jì zhù nǐ le hǎo hǎo gànTôi nhớ cậu rồi. Làm việc cho tốt.

我就说 我打个车回去就完了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō wǒ dǎ gè chē huí qù jiù wán leTôi đã bảo rồi, tôi gọi xe về là được rồi,

别把你这车弄脏了
HSK 4
0:03s
bié bǎ nǐ zhè chē nòng zāng lekhỏi làm bẩn xe của anh.

我们是搭档嘛 我不管你谁管你
HSK 7
0:03s
wǒ men shì dā dàng ma wǒ bù guǎn nǐ shuí guǎn nǐChúng ta là cộng sự mà, tôi không quan tâm đến anh thì ai quan tâm anh?