Cách dùng "她去了很远的地方" (tā qù le hěn yuǎn de dì fāng) trong hội thoại tiếng Trung
她去了很远的地方
Mẹ cháu đã đến một nơi rất xa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
30:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我妈妈呢 她为什么不来看我 | nà wǒ mā mā ne tā wèi shén me bù lái kàn wǒ | Vậy mẹ của cháu đâu ạ? Sao mẹ lại không đến thăm cháu? |
| 2▶ | 她去了很远的地方 | tā qù le hěn yuǎn de dì fāng | Mẹ cháu đã đến một nơi rất xa, |
| 3 | 她说等将来你 | tā shuō děng jiāng lái nǐ | mẹ cháu dặn dò |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
lǎo gāo zhè shì kěn dìng néng bāng nǐ bàn zhè diǎn shì bàn bù liǎo leChuyện này chắc chắn Lão Cao sẽ giúp cho anh. Chút chuyện này mà không làm được,