Cách dùng "你可以打报告 调离公安局了" (nǐ kě yǐ dǎ bào gào diào lí gōng ān jú le) trong hội thoại tiếng Trung
你可以打报告 调离公安局了
Cháu có thể viết đơn rời khỏi Cục Công an được rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
9:32
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 安欣 到 | hǎo ān xīn dào | Được. An Hân. Có. |
| 2▶ | 你可以打报告 调离公安局了 | nǐ kě yǐ dǎ bào gào diào lí gōng ān jú le | Cháu có thể viết đơn rời khỏi Cục Công an được rồi. |
| 3 | 什么意思 你当不了警察 你也不配当警察 | shén me yì si nǐ dāng bù liǎo jǐng chá nǐ yě bù pèi dāng jǐng chá | Là sao ạ? Cháu không thể làm được cảnh sát, cháu cũng không xứng đáng làm cảnh sát. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo jǐ wèi sān wèi lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐng[Quán trà Phúc Lộc] Xin chào, anh đi mấy người ạ? Ba người. Mời vào trong, mời vào trong.

HSK 6
0:03s
rén jiā gōng zuò zǔ guò lái le nǐ bù gěi rén jiā jiāo diǎn chéng jìTổ công tác của người ta đã đến tận nơi rồi, nếu cậu không cho người ta chút thành tích

HSK 5
0:03s
hǎo lei huí qù a gǎo gè zhōng wǔ jiào[Khiêm Hòa Đường] Được, biết rồi. Về đây, ngủ trưa một giấc,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào zhǐ yào dīng dé jǐn wǒ xiāng xìn tā men kěn dìng huì fàng chū yī pīChỉ cần... chỉ cần giám sát chặt chẽ, tôi tin là bọn chúng chắc chắn sẽ tuồn ra một lô hàng.

HSK 7
0:03s
fàng chū yī pī zhī hòu zán men jiù zhuā yī pī pàn yī pīCứ tuồn ra lô hàng nào thì chúng ta xử lý lô hàng đó,

HSK 7
0:03s
dàn yě yào shí kè jǐng tì tā men sǐ huī fù ránNhưng cũng phải luôn luôn cảnh giác, bọn chúng sẽ lại mọc lên.

HSK 6
0:03s
bù néng yīn wèi yī shí yī dì de qíng kuàngKhông thể vì tình hình của một địa phương hay một thời gian nào đó

HSK 5
0:03s
hǎo kàn nǐ zhè fǎn yìng hái shì bù xiāng xìnĐược. Nhìn phản ứng của cậu có vẻ vẫn chưa tin.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men shì dā dàng ma wǒ bù guǎn nǐ shuí guǎn nǐChúng ta là cộng sự mà, tôi không quan tâm đến anh thì ai quan tâm anh?








