Cách dùng "她去了很远的地方" (tā qù le hěn yuǎn de dì fāng) trong hội thoại tiếng Trung
她去了很远的地方
Mẹ cháu đã đến một nơi rất xa,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
30:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我妈妈呢 她为什么不来看我 | nà wǒ mā mā ne tā wèi shén me bù lái kàn wǒ | Vậy mẹ của cháu đâu ạ? Sao mẹ lại không đến thăm cháu? |
| 2▶ | 她去了很远的地方 | tā qù le hěn yuǎn de dì fāng | Mẹ cháu đã đến một nơi rất xa, |
| 3 | 她说等将来你 | tā shuō děng jiāng lái nǐ | mẹ cháu dặn dò |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo jǐ wèi sān wèi lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐng[Quán trà Phúc Lộc] Xin chào, anh đi mấy người ạ? Ba người. Mời vào trong, mời vào trong.

HSK 6
0:03s
rén jiā gōng zuò zǔ guò lái le nǐ bù gěi rén jiā jiāo diǎn chéng jìTổ công tác của người ta đã đến tận nơi rồi, nếu cậu không cho người ta chút thành tích

HSK 5
0:03s
hǎo lei huí qù a gǎo gè zhōng wǔ jiào[Khiêm Hòa Đường] Được, biết rồi. Về đây, ngủ trưa một giấc,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào zhǐ yào dīng dé jǐn wǒ xiāng xìn tā men kěn dìng huì fàng chū yī pīChỉ cần... chỉ cần giám sát chặt chẽ, tôi tin là bọn chúng chắc chắn sẽ tuồn ra một lô hàng.

HSK 7
0:03s
fàng chū yī pī zhī hòu zán men jiù zhuā yī pī pàn yī pīCứ tuồn ra lô hàng nào thì chúng ta xử lý lô hàng đó,

HSK 7
0:03s
dàn yě yào shí kè jǐng tì tā men sǐ huī fù ránNhưng cũng phải luôn luôn cảnh giác, bọn chúng sẽ lại mọc lên.

HSK 6
0:03s
bù néng yīn wèi yī shí yī dì de qíng kuàngKhông thể vì tình hình của một địa phương hay một thời gian nào đó

HSK 5
0:03s
hǎo kàn nǐ zhè fǎn yìng hái shì bù xiāng xìnĐược. Nhìn phản ứng của cậu có vẻ vẫn chưa tin.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men shì dā dàng ma wǒ bù guǎn nǐ shuí guǎn nǐChúng ta là cộng sự mà, tôi không quan tâm đến anh thì ai quan tâm anh?








