Cách dùng "我就不干了 我搬不动 巧了" (wǒ jiù bù gàn le wǒ bān bù dòng qiǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
我就不干了 我搬不动 巧了
thì tôi không làm nữa. Tôi không chuyển được. Khéo quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
28:01
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要从新打乱 抽签 我要是抽不回 我原来那个档口 | yào cóng xīn dǎ luàn chōu qiān wǒ yào shì chōu bù huí wǒ yuán lái nà ge dàng kǒu | phải sắp xếp lại, rút thăm sao? Nếu như tôi không rút được chỗ quầy ban đầu của tôi |
| 2▶ | 我就不干了 我搬不动 巧了 | wǒ jiù bù gàn le wǒ bān bù dòng qiǎo le | thì tôi không làm nữa. Tôi không chuyển được. Khéo quá. |
| 3 | 小虎替你抽了 | xiǎo hǔ tì nǐ chōu le | Tiểu Hổ rút cho anh rồi, |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo jǐ wèi sān wèi lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐng[Quán trà Phúc Lộc] Xin chào, anh đi mấy người ạ? Ba người. Mời vào trong, mời vào trong.

HSK 6
0:03s
rén jiā gōng zuò zǔ guò lái le nǐ bù gěi rén jiā jiāo diǎn chéng jìTổ công tác của người ta đã đến tận nơi rồi, nếu cậu không cho người ta chút thành tích

HSK 5
0:03s
hǎo lei huí qù a gǎo gè zhōng wǔ jiào[Khiêm Hòa Đường] Được, biết rồi. Về đây, ngủ trưa một giấc,

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào zhǐ yào dīng dé jǐn wǒ xiāng xìn tā men kěn dìng huì fàng chū yī pīChỉ cần... chỉ cần giám sát chặt chẽ, tôi tin là bọn chúng chắc chắn sẽ tuồn ra một lô hàng.

HSK 7
0:03s
fàng chū yī pī zhī hòu zán men jiù zhuā yī pī pàn yī pīCứ tuồn ra lô hàng nào thì chúng ta xử lý lô hàng đó,

HSK 7
0:03s
dàn yě yào shí kè jǐng tì tā men sǐ huī fù ránNhưng cũng phải luôn luôn cảnh giác, bọn chúng sẽ lại mọc lên.

HSK 6
0:03s
bù néng yīn wèi yī shí yī dì de qíng kuàngKhông thể vì tình hình của một địa phương hay một thời gian nào đó

HSK 5
0:03s
hǎo kàn nǐ zhè fǎn yìng hái shì bù xiāng xìnĐược. Nhìn phản ứng của cậu có vẻ vẫn chưa tin.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men shì dā dàng ma wǒ bù guǎn nǐ shuí guǎn nǐChúng ta là cộng sự mà, tôi không quan tâm đến anh thì ai quan tâm anh?








