Cách dùng "而且关键它是没地儿买去 我跟你说" (ér qiě guān jiàn tā shì méi dì ér mǎi qù wǒ gēn nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung

érqiěguānjiànshìméiérmǎi gēnshuō

Hơn nữa, mấu chốt là không có chỗ nào để mua cả. Tôi nói cho các vị biết.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:50
nà ge zhǎng de sù dù bǐ rì běn fēi jī ya fēi dé hái kuài

那个涨的速度 比日本飞机呀 飞得还快

Tốc độ tăng giá của nó còn nhanh hơn cả máy bay Nhật, bay còn nhanh hơn nữa.

LINE 0210:54
PLAYING SCENE
ér qiě guān jiàn tā shì méi dì ér mǎi qù wǒ gēn nǐ shuō

而且关键它是没地儿买去 我跟你说

Hơn nữa, mấu chốt là không có chỗ nào để mua cả. Tôi nói cho các vị biết.

LINE 0310:58
sì gè jī dàn wǒ wǒ gěi sì wèi lǎo zǒng nà ge nòng gè nà ge jī dàn tāng

四个鸡蛋 我 我给四位老总那个 弄个那个鸡蛋汤

Bốn quả trứng gà. Tôi... tôi làm cho bốn vị quan lớn một bát canh trứng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp10:54
TMDB ID289624