Cách dùng "你有没有看过 看过 爹" (nǐ yǒu méi yǒu kàn guò kàn guò diē) trong hội thoại tiếng Trung
你有没有看过 看过 爹
Con đã xem qua chưa? Xem rồi thưa cha.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
fǎn dào shì gòng chǎn dǎng tí chū de 《 bā yī xuān yán 》 gèng yǒu yuǎn zhān
反倒是共产党 提出的《八一宣言》 更有远瞻
“Ngược lại, Đảng Cộng sản. đã đưa ra "Tuyên ngôn Bát Nhất". lại có tầm nhìn xa hơn.”
LINE 0208:39
PLAYING SCENEnǐ yǒu méi yǒu kàn guò kàn guò diē
你有没有看过 看过 爹
“Con đã xem qua chưa? Xem rồi thưa cha.”
LINE 0308:42
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔ
他们呼吁全民族实行抗战 抵御外侮
“Họ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.”
Show Information