Cách dùng "我有喜 你也有喜 这大街上有喜的人多了" (wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō le) trong hội thoại tiếng Trung
我有喜 你也有喜 这大街上有喜的人多了
Tôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:51
xiān先
shēng生
yǒu有
dà大
xǐ喜
shì事
“Tiên sinh có chuyện vui lớn.”
LINE 0227:54
PLAYING SCENEwǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō le
我有喜 你也有喜 这大街上有喜的人多了
“Tôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.”
LINE 0327:57
wǒ我
yě也
huì会
suàn算
“Tôi cũng biết bói đấy.”
Show Information