Cách dùng "先别声张了 我自己到处走走" (xiān bié shēng zhāng le wǒ zì jǐ dào chù zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
先别声张了 我自己到处走走
Đừng làm ầm ĩ vội. Tôi tự mình đi xem xung quanh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:38
liú tuán zhǎng gēn féng tuán zhǎng hái zhǔn bèi liè duì yíng jiē nín méi xiǎng dào nín
刘团长跟冯团长 还准备列队迎接您 没想到您
“Trung đoàn trưởng Lưu và Trung đoàn trưởng Phùng. Còn chuẩn bị xếp hàng chào đón ngài nữa. Không ngờ ngài...”
LINE 0238:42
PLAYING SCENExiān bié shēng zhāng le wǒ zì jǐ dào chù zǒu zǒu
先别声张了 我自己到处走走
“Đừng làm ầm ĩ vội. Tôi tự mình đi xem xung quanh.”
LINE 0338:45
shì是
“Vâng.”
Show Information