Cách dùng "断其一臂 以挫其势" (duàn qí yī bì yǐ cuò qí shì) trong hội thoại tiếng Trung
断其一臂 以挫其势
duàn qí yī bì yǐ cuò qí shì
chặt đứt vây cánh của hắn trước để giảm nhuệ khí của hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
17:12
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但可以先 | dàn kě yǐ xiān | nhưng có thể |
| 2▶ | 断其一臂 以挫其势 | duàn qí yī bì yǐ cuò qí shì | chặt đứt vây cánh của hắn trước để giảm nhuệ khí của hắn. |
| 3 | 谁 | shuí | Ai? |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
shuí gěi shuí xià mǎ wēi a zhè dāng jiā rén yòu shì shuí yaAi định dọa ai hả? Rồi ai là người làm chủ đây?

HSK 7
0:03s
bù guò shì jiān gè yào hé bì xiǎo tí dà zuòChỉ là sắc thuốc thôi, đâu cần chuyện nhỏ xé ra to chứ.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
fēi yào zài tài tài hé sòng yí niáng zhī jiān tiǎo bō lí jiànnên nhất quyết chia rẽ thái thái với Tống di nương không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bié shuō ái dǎ le lián ái mà dōu méi āi guòđừng nói là bị đánh, ngay cả bị mắng cũng chưa từng luôn.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā dǎ zhōu mā mā jiù shì xiǎng dǔ zhù wǒ de zuǐÔng ta đánh Chu ma ma chính là để bịt miệng ta.

HSK 3
0:03s
jiù dé ràng wǒ bǎ jiǔ nián qián de zhè kǒu è qì gěi chū lethì phải làm ta trút bỏ được cơn giận chín năm trước.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hé zhe wèi cháo jiě ér bào chóu ne shì baCon cố tình trả thù cho Triêu tỷ nhi đúng không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s