Cách dùng "号称京城第一" (hào chēng jīng chéng dì yī) trong hội thoại tiếng Trung

hàochēngjīngchéng

nổi tiếng nhất ở kinh thành,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
6:23
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1存善书院cún shàn shū yuànThư viện Tồn Thiện
2号称京城第一hào chēng jīng chéng dì yīnổi tiếng nhất ở kinh thành,
3非等闲之辈能进fēi děng xián zhī bèi néng jìnhạng tầm thường không vào được,

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 9 of 10)
外祖母从未跟我提起过 任何关于平田的事情
HSK 6
0:03s
wài zǔ mǔ cóng wèi gēn wǒ tí qǐ guò rèn hé guān yú píng tián de shì qíngngoại tổ mẫu chưa từng nhắc tới chuyện liên quan tới cải cách ruộng đất,

自古以来 就没有不流血的
HSK 7
0:03s
zì gǔ yǐ lái jiù méi yǒu bù liú xiě detừ xưa tới nay chưa có lần nào không đổ máu.

差点要了 我外祖母半条命
HSK 1
0:03s
chà diǎn yào le wǒ wài zǔ mǔ bàn tiáo mìngcũng suýt nữa lấy nửa cái mạng của ngoại tổ mẫu ta,

外祖母该做的事情 我全都可以顶上
HSK 4
0:03s
wài zǔ mǔ gāi zuò de shì qíng wǒ quán dōu kě yǐ dǐng shàngNhững gì ngoại tổ mẫu phải làm, ta đều có thể làm thay,

你可代替不了 你外祖母
HSK 5
0:03s
nǐ kě dài tì bù liǎo nǐ wài zǔ mǔCô không thay thế được ngoại tổ mẫu của cô.

满通州都知道 外祖母最疼我
HSK 4
0:03s
mǎn tōng zhōu dōu zhī dào wài zǔ mǔ zuì téng wǒCả Thông Châu đều biết ngoại tổ mẫu thương ta nhất,

往来奔波 我也不怕累
HSK 7
0:03s
wǎng lái bēn bō wǒ yě bù pà lèibôn ba tới lui không sợ mệt.

这是朝廷大事 不是儿戏
HSK 5
0:03s
zhè shì cháo tíng dà shì bú shì ér xìđây là việc lớn của triều đình, không phải trò đùa.

三爷 外祖母年事已高
HSK 1
0:03s
sān yé wài zǔ mǔ nián shì yǐ gāoTam gia, ngoại tổ mẫu lớn tuổi rồi,

她这一辈子 一天清福都没有享过
HSK 7
0:03s
tā zhè yī bèi zi yī tiān qīng fú dōu méi yǒu xiǎng guòcả cuộc đời người chưa từng hưởng phúc ngày nào,

您就放过我外祖母吧 送客
HSK 7
0:03s
nín jiù fàng guò wǒ wài zǔ mǔ ba sòng kètha cho ngoại tổ mẫu của ta. Tiễn khách.

说是要张罗着给您续弦
HSK 2
0:03s
shuō shì yào zhāng luó zhe gěi nín xù xiánnói là định lo việc tục huyền của ngài,

这马上要过年了 西南又在闹匪
HSK 5
0:03s
zhè mǎ shàng yào guò nián le xī nán yòu zài nào fěiSắp tới tết rồi, phía Tây Nam lại có thổ phỉ.

连一点商量的余地 都没有
HSK 7
0:03s
lián yì diǎn shāng liáng de yú dì dōu méi yǒucòn không cho một cơ hội để thương lượng nữa chứ.

想不到 会在这儿遇到姑娘
HSK 4
0:03s
xiǎng bú dào huì zài zhè ér yù dào gū niángkhông ngờ lại gặp tiểu thư ở đây.

公子这书可着急看
HSK 3
0:03s
gōng zi zhè shū kě zhe jí kànCông tử có cần đọc ngay không?

原来您在这儿 叫我一顿好找
HSK 4
0:03s
yuán lái nín zài zhè ér jiào wǒ yī dùn hǎo zhǎothì ra người ở đây, làm ta tìm nãy giờ.

姑娘若是喜欢 只管拿去看就好
HSK 7
0:03s
gū niáng ruò shì xǐ huān zhǐ guǎn ná qù kàn jiù hǎoTiểu thư thấy thích thì cứ cầm lấy đọc.

我该走了 外祖母还在外面等着我
HSK 2
0:03s
wǒ gāi zǒu le wài zǔ mǔ hái zài wài miàn děng zhe wǒTa phải đi đây, ngoại tổ mẫu còn đang chờ ở ngoài.

这信上都说了些什么
HSK 3
0:03s
zhè xìn shàng dōu shuō le xiē shén methư viết gì vậy?