Cách dùng "何必劳烦须若 你" (hé bì láo fán xū ruò nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
何必劳烦须若 你
cần gì làm phiền Tu Nhược. Huynh hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
13:58
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你想知道什么 我告诉你便是 | nǐ xiǎng zhī dào shén me wǒ gào sù nǐ biàn shì | muội muốn biết cái gì thì huynh nói cho muội biết, |
| 2▶ | 何必劳烦须若 你 | hé bì láo fán xū ruò nǐ | cần gì làm phiền Tu Nhược. Huynh hả? |
| 3 | 等你告诉我的时候 怕女学都早已开门 | děng nǐ gào sù wǒ de shí hòu pà nǚ xué dōu zǎo yǐ kāi mén | Chờ lúc huynh nói cho muội biết thì trường đã khai giảng rồi, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s
jiāng lái néng zǒu dào nǎ yī bù hái liǎng shuō nesau này đi được tới đâu cũng không biết chắc.

HSK 3
0:03s
kě dōu bú shì fàn fàn zhī bèi nǐ yě kuài jí jī lethì đều không phải hạng tầm thường. Con cũng sắp cập kê rồi,

HSK 5
0:03s
míng ér jiù gēn zhe yì qǐ qù shū yuàn shuō bù dìng jiù néng yù dào jī yuánngày mai theo tới thư viện, không chừng lại gặp cơ duyên thì sao?

HSK 6
0:03s
xiān qián nà wèi láng zhōng kāi de fāng zi jí wéi duì zhèngphương thuốc của đại phu trước đó cũng kê rất chính xác,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dào shí hòu jiù yǒu lǐ yóu cí le dōng gōng bàn dú de chāi shì letới chừng đó lại có lý do từ chối việc làm bạn học trong Đông cung.

HSK 7
0:03s
shàng cì kàn nǐ shǒu bèi dǎ chéng nà yàng wǒ zhè xīn gēn yóu jiān le shì delần trước đánh tay con thành ra như vậy, lòng ta như lửa đốt.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me néng jīng dé qǐ tā men zhè me cuō mó yasao mà để cho bọn họ dằn vặt như vậy được?

HSK 6
0:03s
wǒ bù huí lái nǐ zěn me hái ài zài nà gōng lǐ dài zhe yaCon không về. Sao con vẫn cứ thích ở trong cung chứ?

HSK 7
0:03s
nín zhè cì xīn jí fā zuò nà duō kuī le gù gū niáng zhàng yì xiāng jiùlần này bệnh tim của ngài tái phát, cũng may có Cố tiểu thư trượng nghĩa ra tay cứu giúp.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn zhe hān shí jū rán zhè me jīng míngtưởng ngươi thật thà, không ngờ lại tinh ranh như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
jiàn guò shì zi gē gē gěi shì zi gē gē qǐng ānBái kiến thế tử ca ca. Thỉnh an thế tử ca ca.




