Cách dùng "居然是他写的" (jū rán shì tā xiě de) trong hội thoại tiếng Trung
居然是他写的
jū rán shì tā xiě de
Thì ra của huynh ấy viết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
15:28
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 惠风和畅青山 不碍白云飞 | huì fēng hé chàng qīng shān bù ài bái yún fēi | Huệ phong hòa sướng thanh sơn, bất ngại bạch vân phi. |
| 2▶ | 居然是他写的 | jū rán shì tā xiě de | Thì ra của huynh ấy viết. |
| 3 | 顾姑娘 | gù gū niáng | Cố tiểu thư. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s
jiāng lái néng zǒu dào nǎ yī bù hái liǎng shuō nesau này đi được tới đâu cũng không biết chắc.

HSK 3
0:03s
kě dōu bú shì fàn fàn zhī bèi nǐ yě kuài jí jī lethì đều không phải hạng tầm thường. Con cũng sắp cập kê rồi,

HSK 5
0:03s
míng ér jiù gēn zhe yì qǐ qù shū yuàn shuō bù dìng jiù néng yù dào jī yuánngày mai theo tới thư viện, không chừng lại gặp cơ duyên thì sao?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
xiān qián nà wèi láng zhōng kāi de fāng zi jí wéi duì zhèngphương thuốc của đại phu trước đó cũng kê rất chính xác,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
dào shí hòu jiù yǒu lǐ yóu cí le dōng gōng bàn dú de chāi shì letới chừng đó lại có lý do từ chối việc làm bạn học trong Đông cung.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shàng cì kàn nǐ shǒu bèi dǎ chéng nà yàng wǒ zhè xīn gēn yóu jiān le shì delần trước đánh tay con thành ra như vậy, lòng ta như lửa đốt.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me néng jīng dé qǐ tā men zhè me cuō mó yasao mà để cho bọn họ dằn vặt như vậy được?

HSK 6
0:03s
wǒ bù huí lái nǐ zěn me hái ài zài nà gōng lǐ dài zhe yaCon không về. Sao con vẫn cứ thích ở trong cung chứ?

HSK 7
0:03s
nín zhè cì xīn jí fā zuò nà duō kuī le gù gū niáng zhàng yì xiāng jiùlần này bệnh tim của ngài tái phát, cũng may có Cố tiểu thư trượng nghĩa ra tay cứu giúp.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn zhe hān shí jū rán zhè me jīng míngtưởng ngươi thật thà, không ngờ lại tinh ranh như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
jiàn guò shì zi gē gē gěi shì zi gē gē qǐng ānBái kiến thế tử ca ca. Thỉnh an thế tử ca ca.