Cách dùng "请老师 查阅" (qǐng lǎo shī chá yuè) trong hội thoại tiếng Trung

qǐnglǎoshī cháyuè

mời thầy xem qua.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
25:31
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一十六箱 尽数于此yī shí liù xiāng jìn shù yú cǐđược 16 rương. Tất cả đều ở đây,
2请老师 查阅qǐng lǎo shī chá yuèmời thầy xem qua.
3鱼鳞图册yú lín tú cèSổ địa bạ

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 6 of 10)
他不害我 我就谢谢他了
HSK 6
0:03s
tā bù hài wǒ wǒ jiù xiè xiè tā leông ta không hại ta là may cho ta lắm rồi.

成亲的事情 还是得我自己做主
HSK 7
0:03s
chéng qīn de shì qíng hái shì dé wǒ zì jǐ zuò zhǔthì phải tự quyết định chuyện hôn nhân.

只不过是过继过来的
HSK 2
0:03s
zhǐ bù guò shì guò jì guò lái dechỉ tiếc là con nuôi nhận về,

咱也不知道这陈府 是什么光景
HSK 1
0:03s
zán yě bù zhī dào zhè chén fǔ shì shén me guāng jǐngkhông biết sống trong Trần phủ sẽ ra sao.

这人嘛 哪有十全十美的
HSK 6
0:03s
zhè rén ma nǎ yǒu shí quán shí měi deCon người mà, có ai hoàn hảo đâu chứ.

妈妈怎么这么晚过来了
HSK 2
0:03s
mā mā zěn me zhè me wǎn guò lái leSao trễ rồi ma ma còn qua đây?

请姑娘代太太去迎一迎
HSK 5
0:03s
qǐng gū niáng dài tài tài qù yíng yī yíngphiền tiểu thư thay thái thái đi đón người.

太好了 外祖母要过来了 是
HSK 2
0:03s
tài hǎo le wài zǔ mǔ yào guò lái le shìVậy tốt quá, ngoại tổ mẫu sắp tới rồi. Phải.

这么大的雨 外祖母怎么还没来
HSK 2
0:03s
zhè me dà de yǔ wài zǔ mǔ zěn me hái méi láiTrời mưa lớn quá, sao ngoại tổ mẫu còn chưa tới?

不是说好了送鱼鳞册吗
HSK 5
0:03s
bú shì shuō hǎo le sòng yú lín cè maKhông phải nói là đưa sổ địa bạ sao?

还好吗 吓死我了
HSK 1
0:03s
hái hǎo ma xià sǐ wǒ leCon sao rồi? Làm con sợ quá.

我的宝贝
HSK 5
0:03s
wǒ de bǎo bèiCháu ngoan của ta.

一十六箱 尽数于此
HSK 6
0:03s
yī shí liù xiāng jìn shù yú cǐđược 16 rương. Tất cả đều ở đây,

恭喜首辅大人 恭喜老师
HSK 5
0:03s
gōng xǐ shǒu fǔ dà rén gōng xǐ lǎo shīChúc mừng Thủ phụ đại nhân. Chúc mừng thầy.

替纪吴氏 谢过老师
HSK 5
0:03s
tì jì wú shì xiè guò lǎo shīthay Kỷ Ngô thị tạ ơn thầy.

还不到给他请功的时候
HSK 1
0:03s
hái bú dào gěi tā qǐng gōng de shí hòuvẫn chưa tới lúc xin công cho hắn.

太子遇刺的事情 进展怎么样了
HSK 6
0:03s
tài zi yù cì de shì qíng jìn zhǎn zěn me yàng leChuyện thái tử bị ám sát tiến triển tới đâu rồi?

陛下年纪大了
HSK 5
0:03s
bì xià nián jì dà lebệ hạ đã lớn tuổi,

这些年心软得很
HSK 2
0:03s
zhè xiē nián xīn ruǎn dé hěnmấy năm qua rất dễ mềm lòng,

要有确凿的证据
HSK 7
0:03s
yào yǒu què záo de zhèng jùthì phải có bằng chứng xác thực.