Cách dùng "却带这许多东西" (què dài zhè xǔ duō dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung

quèdàizhèduōdōng西

lại đem theo nhiều đồ như vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
3:25
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Vậy mà con
2却带这许多东西què dài zhè xǔ duō dōng xīlại đem theo nhiều đồ như vậy.
3姑父也说是一家人gū fù yě shuō shì yī jiā rénCô phụ cũng nói là người nhà,

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 4 of 10)
需要多社交 走动的缘故吧
HSK 7
0:03s
xū yào duō shè jiāo zǒu dòng de yuán gù bacần phải làm quen nhiều người hơn, phải giao thiệp nhiều hơn.

去男子多 适合议亲的地方走动
HSK 7
0:03s
qù nán zi duō shì hé yì qīn de dì fāng zǒu dòngmà lại tới nơi nhiều nam nhi, thích hợp mai mối à?

您不是说 要报答顾姑娘吗
HSK 7
0:03s
nín bú shì shuō yào bào dá gù gū niáng maNgài nói phải báo đáp Cố tiểu thư mà?

过两天 你给她下个帖子吧
HSK 7
0:03s
guò liǎng tiān nǐ gěi tā xià gè tiě zi baQua mấy ngày nữa, ngươi đi gửi thiệp cho cô ta,

这景色真好啊
HSK 4
0:03s
zhè jǐng sè zhēn hǎo aCảnh sắc ở đây đẹp quá,

一看就是读书的好地方 让人见之忘俗
HSK 3
0:03s
yī kàn jiù shì dú shū de hǎo dì fāng ràng rén jiàn zhī wàng súnhìn là biết nơi tốt để học tập, làm người ta quên hết chốn trần tục.

历时五年方才落成
HSK 7
0:03s
lì shí wǔ nián fāng cái luò chéngphải mất năm năm mới xây xong.

你想知道什么 我告诉你便是
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎng zhī dào shén me wǒ gào sù nǐ biàn shìmuội muốn biết cái gì thì huynh nói cho muội biết,

何必劳烦须若 你
HSK 7
0:03s
hé bì láo fán xū ruò nǐcần gì làm phiền Tu Nhược. Huynh hả?

名额都让人抢光了 你这话说的 怎么
HSK 6
0:03s
míng é dōu ràng rén qiǎng guāng le nǐ zhè huà shuō de zěn mechỗ trống cũng bị người ta giành hết. Muội nói gì vậy chứ? Sao hả?

难道我还拦着你 不让你做学问不成
HSK 6
0:03s
nán dào wǒ hái lán zhe nǐ bù ràng nǐ zuò xué wèn bù chéngChẳng lẽ huynh còn ngăn cản muội, không cho muội học tập sao?

只是银钱不凑手 我都跟那铺主说好了
HSK 3
0:03s
zhǐ shì yín qián bù còu shǒu wǒ dōu gēn nà pù zhǔ shuō hǎo lechỉ vì chưa đủ ngân lượng, nên đã nói với chủ tiệm,

就冲你那 损人不利己的劲儿 我
HSK 7
0:03s
jiù chōng nǐ nà sǔn rén bù lì jǐ de jìn er wǒHuynh hành xử theo cách hại người mà không lợi mình. Huynh...

我抢你的铺子 也是为了纪家好
HSK 5
0:03s
wǒ qiǎng nǐ de pù zi yě shì wèi le jì jiā hǎoHuynh giành cửa tiệm đó cũng là vì Kỷ gia.

让须若见笑了 我们这就去拜见
HSK 7
0:03s
ràng xū ruò jiàn xiào le wǒ men zhè jiù qù bài jiànĐể Tu Nhược chê cười rồi. Bọn ta vào bái kiến liền đây.

我就在那边等你们 你只管带我二哥哥去
HSK 7
0:03s
wǒ jiù zài nà biān děng nǐ men nǐ zhǐ guǎn dài wǒ èr gē gē qùta ở bên kia chờ các huynh, huynh cứ đưa nhị ca ta đi đi.

前头有座凉亭 姑娘若是累了 也可坐一坐
HSK 7
0:03s
qián tou yǒu zuò liáng tíng gū niáng ruò shì lèi le yě kě zuò yī zuòĐằng trước có đình nghỉ mát, tiểu thư thấy mệt thì có thể ngồi nghỉ.

居然是他写的
HSK 5
0:03s
jū rán shì tā xiě deThì ra của huynh ấy viết.

我在旁听着不方便 所以就出来了
HSK 3
0:03s
wǒ zài páng tīng zhe bù fāng biàn suǒ yǐ jiù chū lái leta ở bên cạnh nghe cũng không tiện, nên mới ra ngoài.

和三爷的字颇为相似
HSK 5
0:03s
hé sān yé de zì pǒ wèi xiāng sìrất giống chữ của Tam gia.