Cách dùng "要有确凿的证据" (yào yǒu què záo de zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
要有确凿的证据
thì phải có bằng chứng xác thực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
27:42
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要动他 | yào dòng tā | muốn đụng vào ông ta, |
| 2▶ | 要有确凿的证据 | yào yǒu què záo de zhèng jù | thì phải có bằng chứng xác thực. |
| 3 | 是 | shì | Dạ. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 10 of 10)
HSK 6
0:03s
míng ér lǎo fū rén huí tōng zhōu nín hái yào zǎo qǐ nengày mai lão phu nhân về Thông Châu, người còn phải dậy sớm đó.

HSK 7
0:03s
diǎn dēng áo yóu dì yòng gōng xiǎo xīn áo huài le yǎn jīngphải chong đèn đọc cho xong, coi chừng hư mắt hết đó.

HSK 2
0:03s



