Cách dùng "要有确凿的证据" (yào yǒu què záo de zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
要有确凿的证据
thì phải có bằng chứng xác thực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
27:42
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要动他 | yào dòng tā | muốn đụng vào ông ta, |
| 2▶ | 要有确凿的证据 | yào yǒu què záo de zhèng jù | thì phải có bằng chứng xác thực. |
| 3 | 是 | shì | Dạ. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 6 of 10)
HSK 7
0:03s
chéng qīn de shì qíng hái shì dé wǒ zì jǐ zuò zhǔthì phải tự quyết định chuyện hôn nhân.

HSK 1
0:03s
zán yě bù zhī dào zhè chén fǔ shì shén me guāng jǐngkhông biết sống trong Trần phủ sẽ ra sao.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me dà de yǔ wài zǔ mǔ zěn me hái méi láiTrời mưa lớn quá, sao ngoại tổ mẫu còn chưa tới?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tài zi yù cì de shì qíng jìn zhǎn zěn me yàng leChuyện thái tử bị ám sát tiến triển tới đâu rồi?












