Cách dùng "这些年心软得很" (zhè xiē nián xīn ruǎn dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung
这些年心软得很
mấy năm qua rất dễ mềm lòng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
27:31
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陛下年纪大了 | bì xià nián jì dà le | bệ hạ đã lớn tuổi, |
| 2▶ | 这些年心软得很 | zhè xiē nián xīn ruǎn dé hěn | mấy năm qua rất dễ mềm lòng, |
| 3 | 睿昌王 是故成庆王的亲弟弟 也是陛下唯一的兄弟 | ruì chāng wáng shì gù chéng qìng wáng de qīn dì di yě shì bì xià wéi yī de xiōng dì | Duệ Xương vương là đệ đệ ruột của cố Thành Khánh vương, cũng là huynh đệ duy nhất của bệ hạ, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 6 of 10)
HSK 7
0:03s
chéng qīn de shì qíng hái shì dé wǒ zì jǐ zuò zhǔthì phải tự quyết định chuyện hôn nhân.

HSK 1
0:03s
zán yě bù zhī dào zhè chén fǔ shì shén me guāng jǐngkhông biết sống trong Trần phủ sẽ ra sao.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me dà de yǔ wài zǔ mǔ zěn me hái méi láiTrời mưa lớn quá, sao ngoại tổ mẫu còn chưa tới?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tài zi yù cì de shì qíng jìn zhǎn zěn me yàng leChuyện thái tử bị ám sát tiến triển tới đâu rồi?












