Cách dùng "吃热的东西 听说你们活动现场都是冷餐" (chī rè de dōng xī tīng shuō nǐ men huó dòng xiàn chǎng dōu shì lěng cān) trong hội thoại tiếng Trung
吃热的东西 听说你们活动现场都是冷餐
Ăn đồ nóng. Nghe nói tiệc ở sự kiện này toàn đồ lạnh,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:18
duō多
shuì睡
jiào觉
“Ngủ nhiều.”
LINE 0220:19
PLAYING SCENEchī rè de dōng xī tīng shuō nǐ men huó dòng xiàn chǎng dōu shì lěng cān
吃热的东西 听说你们活动现场都是冷餐
“Ăn đồ nóng. Nghe nói tiệc ở sự kiện này toàn đồ lạnh,”
LINE 0320:22
wǒ我
jiù就
méi没
qù去
le了
“nên tôi không đến.”
Show Information