Cách dùng "你们既然选择做了这一行 就意味着每天都要被检验" (nǐ men jì rán xuǎn zé zuò le zhè yī xíng jiù yì wèi zhe měi tiān dōu yào bèi jiǎn yàn) trong hội thoại tiếng Trung

menránxuǎnzuòlezhèxíng jiùwèizheměitiāndōuyàobèijiǎnyàn

Đã chọn theo nghề này, có nghĩa là mỗi ngày đều phải chịu kiểm tra.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:25
huì
qǐng
men
chū

tôi cũng sẽ mời các bạn ra ngoài.

LINE 0217:28
PLAYING SCENE
nǐ men jì rán xuǎn zé zuò le zhè yī xíng jiù yì wèi zhe měi tiān dōu yào bèi jiǎn yàn

你们既然选择做了这一行 就意味着每天都要被检验

Đã chọn theo nghề này, có nghĩa là mỗi ngày đều phải chịu kiểm tra.

LINE 0317:31
zài liǎng qiān duō wàn wǎng wén zuò zhě zhōng nǐ men zhǐ yǒu chōng dào qián èr shí

在两千多万网文作者中 你们只有冲到前二十

Trong hơn 20 triệu tác giả truyện mạng, các bạn phải lọt vào top 20

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp17:28
TMDB ID273129