Cách dùng "她只在乎 她的牙刷 拖鞋 枕头" (tā zhǐ zài hū tā de yá shuā tuō xié zhěn tou) trong hội thoại tiếng Trung
她只在乎 她的牙刷 拖鞋 枕头
Cô ấy chỉ quan tâm bàn chải, dép, gối của cô ấy
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:02
cóng lái bù gēn wǒ liáo shén me 《 bǎi nián gū dú 》 《 lǎo rén yǔ hǎi 》
从来不跟我聊什么《百年孤独》 《老人与海》
“Chẳng bao giờ nói với tôi về *Trăm Năm Cô Đơn* hay *Ông Già và Biển Cả* gì cả”
LINE 0208:04
PLAYING SCENEtā zhǐ zài hū tā de yá shuā tuō xié zhěn tou
她只在乎 她的牙刷 拖鞋 枕头
“Cô ấy chỉ quan tâm bàn chải, dép, gối của cô ấy”
LINE 0308:06
zài在
wǒ我
fáng房
jiān间
lǐ里
yǒu有
méi没
yǒu有
dì地
fāng方
fàng放
“có chỗ để trong phòng tôi không”
Show Information