Cách dùng "这个我要跟经理确认一下 不用确认了 去哪儿付钱" (zhè ge wǒ yào gēn jīng lǐ què rèn yī xià bù yòng què rèn le qù nǎ ér fù qián) trong hội thoại tiếng Trung
这个我要跟经理确认一下 不用确认了 去哪儿付钱
Cái này tôi cần xác nhận với quản lý. Không cần xác nhận đâu. Thanh toán ở đâu?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:01
jiù zhè ge zuì gāo pèi zhì zhè ge gěi wǒ lái yí gè jīn tiān jiù yào
就这个 最高配置这个给我来一个 今天就要
“Cái này đi. Cấu hình cao nhất, lấy cho tôi một chiếc. Hôm nay luôn.”
LINE 0221:06
PLAYING SCENEzhè ge wǒ yào gēn jīng lǐ què rèn yī xià bù yòng què rèn le qù nǎ ér fù qián
这个我要跟经理确认一下 不用确认了 去哪儿付钱
“Cái này tôi cần xác nhận với quản lý. Không cần xác nhận đâu. Thanh toán ở đâu?”
LINE 0321:43
píng平
tái台
de的
zī资
yuán源
dōu都
gěi给
le了
《《
liù六
zhōu州
pò破
》》
“Tài nguyên của nền tảng đổ hết vào "Lục Châu Phá" rồi.”
Show Information