Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "扶好了 把药喝了 来" (fú hǎo le bǎ yào hē le lái) trong hội thoại tiếng Trung

扶好了 把药喝了 来

fú hǎo le bǎ yào hē le lái

Giữ chắc vào. Uống thuốc đi, nào.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
40:59
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么反而要生产?zěn me fǎn ér yào shēng chǎn ?- Sao lại cho sinh? - Sắp rồi.
2扶好了 把药喝了 来fú hǎo le bǎ yào hē le láiGiữ chắc vào. Uống thuốc đi, nào.
3快停下 没听见吗?kuài tíng xià méi tīng jiàn ma ?Mau dừng lại. Không nghe thấy à?

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 3 of 7)
不是让你保护好伍木金吗?
HSK 4
0:03s
bú shì ràng nǐ bǎo hù hǎo wǔ mù jīn ma ?Bảo ngươi bảo vệ Ngũ Mộc Kim tử tế cơ mà.
- 怎么会闹成这样子? - 搬去哪儿了?
HSK 6
0:03s
- zěn me huì nào chéng zhè yàng zi ? - bān qù nǎ ér le ?- Sao lại thành ra thế này? - Cậu bé dọn đi đâu rồi?
就把他放在自己的眼皮子底下 看他还如何捣鬼
HSK 5
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài zì jǐ de yǎn pí zi dǐ xià kàn tā hái rú hé dǎo guǐphải giữ cậu bé trong tầm mắt để cậu bé khỏi giở trò.
为何会突然觉得小郎君有嫌疑?
HSK 7
0:03s
wèi hé huì tū rán jué de xiǎo láng jūn yǒu xián yí ?Tại sao tự dưng lại thấy tiểu công tử khả nghi?
这…这不是荒唐吗?
HSK 7
0:03s
zhè … zhè bú shì huāng táng ma ?Quá… quá là vô lí.
既如此 就由她去吧
HSK 5
0:03s
jì rú cǐ jiù yóu tā qù baĐã vậy, cứ để mặc bà ấy làm thế đi.
县主 我们这么多年感情都白费了吗?
HSK 4
0:03s
xiàn zhǔ wǒ men zhè me duō nián gǎn qíng dōu bái fèi le ma ?Huyện chúa. Tình cảm bao năm giữa chúng ta không là gì ư?
若是要等那信使 天黑都还没到呢
HSK 7
0:03s
ruò shì yào děng nà xìn shǐ tiān hēi dōu hái méi dào neNếu đợi kẻ đưa thư, - khéo tối còn chưa đến. - Ta…
原来是贵客临门 失礼了 请随我来
HSK 7
0:03s
yuán lái shì guì kè lín mén shī lǐ le qǐng suí wǒ láiHóa ra là khách quý. Ta thất lễ rồi. Xin mời đi theo ta.
有劳 不必
HSK 4
0:03s
yǒu láo bù bìPhiền ngươi rồi. Không có gì ạ.
看来没少供奉钱财
HSK 7
0:03s
kàn lái méi shǎo gòng fèng qián cáixem ra đã cúng dường kha khá.
这徐公的山庄 又怎么会少得了说法呢?
HSK 4
0:03s
zhè xú gōng de shān zhuāng yòu zěn me huì shǎo dé le shuō fǎ ne ?thì sơn trang này của Từ công sao có thể qua loa được.
这侧门也有说法? 刚刚我们经过的侧门
HSK 4
0:03s
zhè cè mén yě yǒu shuō fǎ ? gāng gāng wǒ men jīng guò de cè ménCửa ngách cũng bố trí có ý đồ? Cửa ngách chúng ta đi qua
你怎么知道我拿了玉牌?
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ ná le yù pái ?Sao huynh biết ta đã lấy ngọc bài?
与县主相处这么久 当然知道
HSK 5
0:03s
yǔ xiàn zhǔ xiāng chǔ zhè me jiǔ dāng rán zhī dàoTiếp xúc với người lâu như vậy, ắt phải biết chứ.
习惯了 一入夜 便想看看星星
HSK 5
0:03s
xí guàn le yī rù yè biàn xiǎng kàn kàn xīng xīngThói quen thôi. Cứ đến đêm là lại muốn xem sao trời.
我也想和它们说说话
HSK 1
0:03s
wǒ yě xiǎng hé tā men shuō shuō huàTa cũng muốn nói chuyện với chúng.
月黑风高 杀人放火必定都见过
HSK 7
0:03s
yuè hēi fēng gāo shā rén fàng huǒ bì dìng dū jiàn guònhất định đã thấy hết bao cảnh hiểm ác, tội lỗi bạo tàn.
我哪有心情诗情画意?
HSK 4
0:03s
wǒ nǎ yǒu xīn qíng shī qíng huà yì ?Ta chẳng có tâm trạng tình thơ ý họa.
便一日不得安宁
HSK 7
0:03s
biàn yī rì bù dé ān níngthì ngày đó chưa được yên ổn.