Cách dùng "- 没有 - 真的没有吗?" (- méi yǒu - zhēn de méi yǒu ma ?) trong hội thoại tiếng Trung

-- méiyǒu -- deméiyǒuma

- Không có. - Không có thật ư?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
30:59
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1近几日可有什么异常?jìn jǐ rì kě yǒu shén me yì cháng ?Mấy ngày nay có gì lạ không?
2- 没有 - 真的没有吗?- méi yǒu - zhēn de méi yǒu ma ?- Không có. - Không có thật ư?
3老肖 昨天呢? 我…lǎo xiào zuó tiān ne ? wǒ …Lão Tiêu, tối qua thì sao? Ta…

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 7 of 7)
- 受到惊吓 应该让产妇休养安胎 - 快了
HSK 7
0:03s
- shòu dào jīng xià yīng gāi ràng chǎn fù xiū yǎng ān tāi - kuài leSản phụ hoảng sợ - thì nên tĩnh dưỡng an thai. - Sắp rồi.

扶好了 把药喝了 来
HSK 5
0:03s
fú hǎo le bǎ yào hē le láiGiữ chắc vào. Uống thuốc đi, nào.

孩子就快生出来了 停不得
HSK 6
0:03s
hái zi jiù kuài shēng chū lái le tíng bù déĐứa trẻ sắp ra rồi. Không dừng được.

怎么回事儿? 快帮她止血啊
HSK 2
0:03s
zěn me huí shì ér ? kuài bāng tā zhǐ xuè aCó chuyện gì thế? Mau cầm máu giúp cô ấy.

我看你根本没有在意过柳儿的死活
HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ gēn běn méi yǒu zài yì guò liǔ ér de sǐ huóTa thấy bà không hề để tâm mạng sống của Liễu Nhi.

县主此话言重了 生机堂
HSK 4
0:03s
xiàn zhǔ cǐ huà yán zhòng le shēng jī tángHuyện chúa nặng lời quá. Sinh Cơ Đường

怎会不顾产妇的死活呢?
HSK 6
0:03s
zěn huì bù gù chǎn fù de sǐ huó ne ?sao lại không để tâm tới mạng sống của sản phụ?

稍有不慎 便会令产妇流血不止
HSK 7
0:03s
shāo yǒu bù shèn biàn huì lìng chǎn fù liú xiě bù zhǐhễ bất cẩn sẽ khiến sản phụ chảy máu ồ ạt.

我怎不知这脱花煎不可滥用?
HSK 7
0:03s
wǒ zěn bù zhī zhè tuō huā jiān bù kě làn yòng ?Dĩ nhiên ta biết không thể lạm dụng thoát hoa tiên.

那为何要在饭菜里给我们下毒?
HSK 6
0:03s
nà wèi hé yào zài fàn cài lǐ gěi wǒ men xià dú ?tại sao lại trộn độc trong thức ăn của bọn ta?

大可以将那饭菜送去衙门检验
HSK 6
0:03s
dà kě yǐ jiāng nà fàn cài sòng qù yá mén jiǎn yànthì cứ mang thức ăn đến nha môn kiểm tra.

还能脸不红心不跳地冷静应对
HSK 5
0:03s
hái néng liǎn bù hóng xīn bú tiào dì lěng jìng yìng duìmà vẫn đối đáp tỉnh bơ, không hề lo lắng.

这十八反的配伍算是被你玩明白了
HSK 6
0:03s
zhè shí bā fǎn de pèi wǔ suàn shì bèi nǐ wán míng bái leBà nắm rõ các món kị nhau nhỉ.

只可惜 你不知我跟高人学过
HSK 4
0:03s
zhǐ kě xī nǐ bù zhī wǒ gēn gāo rén xué guòChỉ tiếc là bà đâu hay từng có cao nhân chỉ dạy ta.

食物相克这招 她比你玩得灵
HSK 7
0:03s
shí wù xiāng kè zhè zhāo tā bǐ nǐ wán dé língTrò lợi dụng đồ ăn xung khắc, cô ấy còn giỏi hơn bà.

月娘意欲何为啊?
HSK 2
0:03s
yuè niáng yì yù hé wèi a ?Nguyệt Nương muốn làm gì vậy?