Cách dùng "- 生财有道 - 歪门邪道" (- shēng cái yǒu dào - wāi mén xié dào) trong hội thoại tiếng Trung
- 生财有道 - 歪门邪道
- Giỏi làm giàu đấy. - Tà môn ngoại đạo thì có.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
10:17
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以求得徐公的原谅 | yǐ qiú dé xú gōng de yuán liàng | để được Từ công lượng thứ. |
| 2▶ | - 生财有道 - 歪门邪道 | - shēng cái yǒu dào - wāi mén xié dào | - Giỏi làm giàu đấy. - Tà môn ngoại đạo thì có. |
| 3 | 县…县主 你这是做什么呀? 不可对神像不敬 | xiàn … xiàn zhǔ nǐ zhè shì zuò shén me ya ? bù kě duì shén xiàng bù jìng | Huyện… huyện chúa, người làm gì vậy? Không được bất kính với tượng thần. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 6 of 7)
HSK 1
0:03s
bú shì shuō yǒu wài rén chuǎng rù ma ? bù wèn wèn ?Sao bảo có kẻ lạ xông vào mà không hỏi thăm đi?

HSK 7
0:03s
jiù shòu le diǎn jīng xià méi shén me dà àiBị hoảng sợ một chút, không ảnh hưởng gì nhiều.

HSK 1
0:03s
bié chū shēng bié chū shēng bú yào hǎn rénĐừng lên tiếng. Đừng lên tiếng. Đừng gọi người đến.

HSK 7
0:03s
dōu shì yī xiē ān shén bǎo tāi de yào wǒ men píng rì yě huì yòng deToàn thuốc an thần, dưỡng thai thôi. Bình thường bọn ta cũng dùng.

HSK 7
0:03s
bù guǎn shén me yuán yīn dàn fán wú fǎ zài jiā shēng chǎn fǔ yǎng deBất kể lí do gì, hễ ai không thể sinh con và nuôi dưỡng ở nhà,

HSK 7
0:03s
hái huì gěi tā men de hái zi zhǎo gè hǎo rén jiā shōu yǎngcòn tìm người tốt nhận nuôi con cái của họ nữa.

HSK 2
0:03s
zhè me shuō lái shàn xīn yě yǒu duō shǎo zhī fēnNói vậy tức là ban phát lòng tốt cũng tùy đối tượng.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu hé gāo jiàn ? shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn xiū xīHuynh có cao kiến gì? Muộn rồi, nghỉ ngơi sớm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
- dòng le tāi qì - yòng lì chǎn fáng wū huì- Có lẽ do hoảng sợ nên động thai. - Rặn đi. Phòng sinh dơ bẩn, huyện chúa nên tránh đi thì hơn.

HSK 7
0:03s






