Cách dùng "万一徐公真的… 放心吧" (wàn yī xú gōng zhēn de … fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung
万一徐公真的… 放心吧
Chẳng may Từ công thật sự… Yên tâm đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
37:32
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 东西也要赶紧收拾好 | dōng xī yě yào gǎn jǐn shōu shí hǎo | Mau dọn hết đồ đạc đi thôi. |
| 2▶ | 万一徐公真的… 放心吧 | wàn yī xú gōng zhēn de … fàng xīn ba | Chẳng may Từ công thật sự… Yên tâm đi. |
| 3 | 离开清潭镇的船 我已经联系好了 | lí kāi qīng tán zhèn de chuán wǒ yǐ jīng lián xì hǎo le | Ta đã liên hệ với thuyền rời trấn Thanh Đàm rồi. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
- zěn me huì nào chéng zhè yàng zi ? - bān qù nǎ ér le ?- Sao lại thành ra thế này? - Cậu bé dọn đi đâu rồi?

HSK 5
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài zì jǐ de yǎn pí zi dǐ xià kàn tā hái rú hé dǎo guǐphải giữ cậu bé trong tầm mắt để cậu bé khỏi giở trò.

HSK 7
0:03s
wèi hé huì tū rán jué de xiǎo láng jūn yǒu xián yí ?Tại sao tự dưng lại thấy tiểu công tử khả nghi?

HSK 4
0:03s
xiàn zhǔ wǒ men zhè me duō nián gǎn qíng dōu bái fèi le ma ?Huyện chúa. Tình cảm bao năm giữa chúng ta không là gì ư?

HSK 7
0:03s
ruò shì yào děng nà xìn shǐ tiān hēi dōu hái méi dào neNếu đợi kẻ đưa thư, - khéo tối còn chưa đến. - Ta…

HSK 7
0:03s
yuán lái shì guì kè lín mén shī lǐ le qǐng suí wǒ láiHóa ra là khách quý. Ta thất lễ rồi. Xin mời đi theo ta.

HSK 4
0:03s
zhè xú gōng de shān zhuāng yòu zěn me huì shǎo dé le shuō fǎ ne ?thì sơn trang này của Từ công sao có thể qua loa được.

HSK 4
0:03s
zhè cè mén yě yǒu shuō fǎ ? gāng gāng wǒ men jīng guò de cè ménCửa ngách cũng bố trí có ý đồ? Cửa ngách chúng ta đi qua

HSK 5
0:03s
yǔ xiàn zhǔ xiāng chǔ zhè me jiǔ dāng rán zhī dàoTiếp xúc với người lâu như vậy, ắt phải biết chứ.

HSK 5
0:03s
xí guàn le yī rù yè biàn xiǎng kàn kàn xīng xīngThói quen thôi. Cứ đến đêm là lại muốn xem sao trời.

HSK 7
0:03s
yuè hēi fēng gāo shā rén fàng huǒ bì dìng dū jiàn guònhất định đã thấy hết bao cảnh hiểm ác, tội lỗi bạo tàn.







